vanban.org

Điều 5. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng — Quyết định 11/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/04/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lạng Sơn Ban hành 08/04/2024 Hiệu lực 25/04/2024 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2024/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng

1. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng được tính cho 5 vùng sinh thái:

a) Vùng 1: gồm các huyện Chi Lăng và Hữu Lũng.

b) Vùng 2: gồm các huyện Bình Gia và Bắc Sơn.

c) Vùng 3: gồm các huyện Văn Lãng và Tràng Định.

d) Vùng 4: gồm các huyện Văn Quan, Cao Lộc và thành phố Lạng Sơn.

đ) Vùng 5: gồm các huyện Lộc Bình và Đình Lập.

2. Phương pháp sử dụng bảng tra cấp dự báo cháy rừng:

Sử dụng bảng tra cấp dự báo cháy rừng theo chỉ tiêu P để dự báo cấp cháy rừng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Chỉ sử dụng bảng tra cấp dự báo cháy rừng theo chỉ số H trong trường hợp không xác định được chỉ tiêu P.

a) Phương pháp áp dụng chỉ tiêu P là chỉ tiêu tổng hợp về khả năng xuất hiện cháy rừng. Chỉ tiêu P được tính theo công thức:

Trong đó:

Pi là chỉ tiêu tổng hợp P của ngày thứ i.

k là hệ số điều chỉnh (k = 0 khi lượng mưa ngày thứ i lớn hơn hoặc bằng 5 mm/ngày; k = 1 khi lượng mưa ngày thứ i nhỏ hơn 5 mm/ngày).

Ti13 là nhiệt độ không khí lúc 13 giờ ngày thứ i (°C).

Di13 là độ chênh lệch bão hoà ngày lúc 13 giờ ngày thứ i.

b) Phương pháp áp dụng chỉ số H là chỉ số ngày khô hạn liên tục không mưa hoặc mưa có lượng mưa dưới 5 mm/ngày. Chỉ số H được tính theo công thức:

Hi = k*(Hi-1 + 1)

Trong đó:

Hi là chỉ số ngày khô hạn liên tục tính đến ngày thứ i (tính từ sau ngày có mưa lớn hơn hoặc bằng 5 mm/ngày gần nhất), theo đó Hi = i.

Hi-1 là chỉ số ngày khô hạn liên tục tính đến ngày thứ i-1 (tính từ sau ngày có mưa lớn hơn hoặc bằng 5 mm/ngày gần nhất), theo đó, Hi-1 = i-1.

k là hệ số điều chỉnh (k = 0 khi lượng mưa trong ngày thứ i lớn hơn hoặc bằng 5 mm/ngày; k = 1 khi lượng mưa trong ngày thứ i nhỏ hơn 5 mm/ngày).

3. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng:

a) Theo chỉ tiêu P:

Vùng Chỉ tiêu P
Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV Cấp V
1 0-800 801-2.000 2.001-4.000 4.001-8.500 >8.500
2 0-500 501-1.500 1.501-3.000 3.001-6.000 >6.000
3 0-800 801-2.000 2.001-4.000 4.001-7.500 >7.500
4 0-700 701-1.800 1.801-3.500 3.501-7.000 >7.000
5 0-800 801-2.000 2.001-4.000 4.001-8.500 >8.500

        b) Theo chỉ số H:    

        Vùng 1:     

Tháng Chỉ số H (ngày)
Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV Cấp V
1 1-4 5-8 9-16 17-28 >28
2 1-3 4-7 8-14 14-32 >32
3 1-2 3-4 5-7 8-21 >21
4 1 2-3 4-7 8-12 >12
5 0 1 2 3-4 >4
11 1-2 3-6 7-13 14-22 >22
12 1-3 4-9 10-16 17-28 >28

Vùng 2:

Tháng Chỉ số H (ngày)
Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV Cấp V
1 1-3 4-7 8-14 15-26 >26
2 1-2 3-6 7-12 13-24 >24
3 1 2-4 5-7 8-15 >15
4 1 2 3-5 5-9 >9
5 0 1 2 3-4 >4
11 1-2 3-6 7-12 13-21 >21
12 1-3 4-8 9-14 15-24 >24

        Vùng 3:       

Tháng Chỉ số H (ngày)
Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV Cấp V
1 1-4 5-9 10-16 17-28 >28
2 1-3 4-9 10-21 22-37 >37
3 1-2 3-5 6-9 10-26 >26
4 1 2-3 4-5 6-10 >10
5 0 1 2 3-5 >5
11 1-2 3-6 7-12 13-22 >22
12 1-3 4-8 9-14 15-25 >25

      Vùng 4:

Tháng Chỉ số H (ngày)
Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV Cấp V
1 1-4 5-8 9-16 17-25 >25
2 1-3 4-7 8-14 15-28 >28
3 1-2 3-5 6-9 9-21 >21
4 1 2-3 4-5 6-10 >10
5 0 1 2 3-4 >4
11 1-2 3-6 7-11 11-20 >20
12 1-3 4-8 9-14 15-23 >23

Vùng 5:

Tháng Chỉ số H (ngày)
Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV Cấp V
1 1-4 5-10 11-19 20-36 >36
2 1-4 5-10 11-19 21-43 >43
3 1-3 4-6 7-11 12-27 >27
4 1 2-3 4-6 7-11 >11
5 0 1 2 3-5 >5
11 1-3 4-7 8-14 15-23 >23
12 1-3 4-11 12-19 20-34 >34