Điều 4. Cơ cấu tổ chức
1. Văn phòng.
2. Thanh tra.
3. Phòng Kế hoạch Tài chính.
4. Phòng Tổ chức cán bộ.
5. Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (có Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện, thị xã, thành phố).
6. Chi cục Chăn nuôi và Thú y (có Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện, thị xã, thành phố; Trạm Kiểm dịch động vật Đại Hải; Trạm Chăn đoán xét nghiệm và Điều trị bệnh động vật).
7. Chi cục Kiểm lâm (có Đội, Hạt Kiểm lâm trực thuộc).
8. Chi cục Thủy sản.
9. Chi cục Thủy lợi.
10. Chi cục Phát triển nông thôn.
11. Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản.
12. Trung tâm Khuyến nông (có Trạm Khuyến nông huyện, thị xã, thành phố).
13. Trung tâm Giống nông nghiệp (có Trại Giống trực thuộc).
14. Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn.
15. Ban Quản lý Cảng cá Trần Đề.
16. Ban Quản lý rừng phòng hộ ven biển tỉnh Sóc Trăng.