vanban.org

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng — Quyết định 11/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/02/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 25/02/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 21/2025/QĐ-UBND · 25/02/2025 Sửa đổi, bổ sung: 32/2023/QĐ-UBND · 21/11/2023
Hậu Giang Ban hành 15/03/2023 Hiệu lực 25/03/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định giá đất và Tổ giúp việc của các Hội đồng · 11/2023/QĐ-UBND
25/02/202521/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 22/11/202332/2023/QĐ-UBNDSửa đổi 25/03/2023Bản gốcThay thế
Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định giá đất và Tổ giúp việc của các Hội đồng · 27/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2023/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh, Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh, Hội đồng thẩm định giá đất cấp huyện (gọi tắt là Hội đồng) và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh, Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh, Hội đồng thẩm định giá đất cấp huyện (gọi tắt là Tổ giúp việc).

2. Đối tượng áp dụng

a) Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh, Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh.

b) Hội đồng thẩm định giá đất cấp huyện.

c) Tổ giúp việc của các Hội đồng.