vanban.org

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp nghề, đào tạo nghề dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (Chi tiết tại các phụ lục kèm theo) — Quyết định 11/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 18/07/2026
Vĩnh Long Ban hành 29/04/2021 Hiệu lực 01/11/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp nghề, đào tạo nghề dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 11/2021/QĐ-UBND
18/07/202665/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/11/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2021/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp nghề, đào tạo nghề dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (Chi tiết tại các phụ lục kèm theo)

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Cơ khí hàn, trình độ Sơ cấp bậc 1 (400 giờ) được quy định tại Phụ lục 1.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Xây dựng dân dụng, trình độ Sơ cấp bậc 1 (400 giờ) được quy định tại Phụ lục 2.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Chăm sóc sức khỏe, trình độ Sơ cấp bậc 1 (300 giờ) được quy định tại Phụ lục 3.

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Chăm sóc trẻ, trình độ Sơ cấp bậc 1 (300 giờ) được quy định tại Phụ lục 4.

5. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề May công nghiệp, đào tạo dưới 03 tháng (150 giờ) được quy định tại Phụ lục 5.