Điều 1. Ban hành định mức hỗ trợ từng loại đối với từng loại khối lượng, hạng mục, công trình thuộc dự án khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, như sau: — Quyết định 11/2020/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/07/2020 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hòa Bình Ban hành 30/06/2020 Hiệu lực 10/07/2020 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Ban hành định mức hỗ trợ từng loại đối với từng loại khối lượng, hạng mục, công trình thuộc dự án khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 11/2020/QĐ-UBND
10/07/2020Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện chính sách đặc thù khuyến khích
doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn
tỉnh Hòa Bình, giai đoạn 2016-2020 · 04/2016/QĐ-UBND
Điều 1. Ban hành định mức hỗ trợ từng loại đối với từng loại khối lượng, hạng mục, công trình thuộc dự án khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, như sau:
STT
Nội dung hỗ trợ
Đơn vị tính
Định mức hỗ trợ(1.000đ)
Ghi chú
1
Hệ thống điện
a
Hệ thống điện trong hàng rào dự án (bao
gồm trạm, dây….)
100KVA
100.000
b
Hệ thống điện ngoài hàng rào dự án (bao
gồm trạm, dây….)
100KVA
110.000
2
Hệ thống đường giao thông
a
Đường giao thông trong hàng rào dự án (bề
dày tối thiểu 15cm)
1 m2
1.000
Đường bê tông xi măng, bê tông Asphalt gồm cả hệ thông thoát nước,
chống sạt lở
b
Đường giao thông ngoài hàng rào dự án (bề dày tối thiểu 15 cm)
1 m2
1.100
3
Nhà xưởng phục vụ sản xuất
a
Nhà xưởng, nhà kho cao từ 5m trở lên
1 m2
1.000
Nhà xưởng kiên cố,
cấp 4 trở lên
b
Nhà xưởng, nhà kho, cao dưới 5 m
1 m2
700
c
Nhà nuôi cấy mô, nhà lưới phục vụ gieo
ươm
280
-
Đường nội đồng (mặt đường BTXM)
1 m2
200
-
Nhà kính, nhà lưới
1 m2
50
-
Tưới phun nhỏ giọt
1 m2
30
d
Kho bảo quản lâm, thủy sản và dược liệu
1.000
đ/m2 sàn
Kho lạnh kết cấu gạch và bê tông sức chứa
100 tấn
5.481
Chi phí xây dựng nhà kho gồm các hạng mục công trình phục vụ như: nhà kho, nhà vệ sinh, phòng thay quần áo, sân bốc dỡ
hàng hóa.
Kho lạnh kết cấu gạch và bê tông sức chứa 300 tấn
6.888
4
Nước sạch
a
Bể chứa nước sạch sau xử lý
1 m3
2.000
Vật liệu
xây gạch
bê
tông,
b
Đường ống dẫn nước tới khu dân cư (có
đường kính tối thiểu 30mm)
1m
100
Vật liệu nhựa, kim
loại
c
Máy bơm
1m3/giờ
500
5
Xử lý chất thải
a
Bể lắng, bể sục khí
1m3
2.000
Vật liệu
bê
tông,
xây gạch
b
Hồ chứa nước
1m3
50
Có lát tấm bê tông
xung quanh
c
Đường ống (có đường kính tối thiểu 50mm)
1 m
100
Vật liệu nhựa,
kim loại, bê tông
d
Máy bơm
1m3/giờ
1.000
6
Thiết bị
a
Nhập từ các nước phát triển
1 tấn
100.000
b
Nhập từ nước khác
1 tấn
65.000
c
Sản xuất tại Việt Nam
1 tấn
70.000
7
Dự án nuôi trồng thủy sản có quy mô tối thiểu 05 ha trở lên
1 ha
200.000
Diện tích tăng lên thì mức hỗ trợ tăng tương ứng nhưng không quá 10 tỷ
đồng/dự án
8
Xây dựng nhà ở xã hội cho người laođộng
Nhà cấp IV
1 m2
1.000
Doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn có 100 lao động trở lên làm việc thường xuyên
tại nhà máy.
Nhà 2 tầng trở lên (bê tông cốt thép)
1 m2
2.000
9
Hỗ trợ đầu tư cơ sở chăn nuôi bò sữa, bò thịt
-
Xây dựng cơ sở hạ tầng về xử lý chất thải, giao thông, điện, nước, nhà xưởng và mua
thiết bị
Dự án
5.000.000
-
Nhập khẩu bò giống cao sản có chứng minh
nguồn gốc
Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Ban hành định mức hỗ trợ từng loại đối với từng loại khối lượng, hạng mục, công trình thuộc dự án khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình11/2020/QĐ-UBND Đang áp dụng Bạn đang xem
Áp dụng 10/07/2020 → nay · 1 phiên bản
năm thứ 7 — đang tiếp diễn
10/07/2020HIỆN HÀNH — Bản gốc
— đây là bản bạn đang đọc
Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Ban hành định mức hỗ trợ từng loại đối với từng loại khối lượng, hạng mục, công trình thuộc dự án khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Còn hiệu lực
Số hiệu
11/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Hòa Bình
Người ký
Bùi Văn Khánh
Ngày ban hành
30/06/2020
Ngày có hiệu lực
10/07/2020
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 1