vanban.org

Điều 2. Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau: — Quyết định 11 /2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/09/2023 Thay thế: 55/2023/QĐ-UBND · 11/09/2023
Ninh Bình Ban hành 08/06/2018 Hiệu lực 21/06/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ công thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 55/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 11 /2018/QĐ-UBND V/v Ban hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nưóc có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên đia bàn tỉnh Ninh Bình · 11 /2018/QĐ-UBND
21/06/2018Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11 /2018/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:

ĐVT: Đồng/thửa

STT Diện tích được giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính (đã bao gồm VAT)
Đối với thửa đất thuộc khu đô thị Đối với thửa đất ngoài khu đô thị
1 Thửa đất < 100 m2 1.801.000 1.214.000
2 Thửa đất 100 m2 đến 300 m2 2.138.000 1.442.000
3 Thửa đất > 300 m2 đến 500 m2 2.267.000 1.534.000
4 Thửa đất > 500 m2 đến 1000 m2 2.776.000 1.867.000
5 Thửa đất > 1000 m2 đến 3000 m2 3.811.000 2.558.000
6 Thửa đất > 3000 m2 đến 10000 m2 5.852.000 3.946.000
7 Thửa đất  > 1 ha đến 10 ha 7.023.000 4.735.000
8 Thửa đất  > 10 ha đến 50 ha 7.608.000 5.130.000
9 Thửa đất  > 50 ha đến 100 ha 8.193.000 5.524.000
10 Thửa đất  > 100 ha đến 500 ha 9.364.000 6.313.000