vanban.org

Điều 1. Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thành phố Bạc Liêu theo Bảng giá tiêu thụ nước sạch cho từng đối tượng sử dụng, cụ thể như sau: — Quyết định 11/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/10/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/10/2023 Thay thế: 31/2023/QĐ-UBND · 05/10/2023
Bạc Liêu Ban hành 19/03/2018 Hiệu lực 01/04/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Bạc Liêu lộ trình 2023 - 2027 · 31/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Về việc phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thành phố Bạc Liêu · 11/2018/QĐ-UBND
15/10/202331/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/04/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thành phố Bạc Liêu theo Bảng giá tiêu thụ nước sạch cho từng đối tượng sử dụng, cụ thể như sau:

Mục ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG NƯỚC   Đơn giá (Đồng/m3)
 
I Nước sinh hoạt  
1 Hộ nghèo và hộ cận nghèo  
a Đến 10m3 đầu tiên 4.270
b Trên 10m3 đến 20m3 6.600
c Trên 20m3 trở lên 7.920
2 Hộ dân cư  
a Đến 10m3 đầu tiên 6.600
b Trên 10m3 đến 20m3 7.920
c Trên 20m3 trở lên 8.440
II Phục vụ công cộng 7.920
III Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp 8.440
IV Hoạt động sản xuất vật chất 9.500
V Kinh doanh dịch vụ 11.180
  Giá tiêu thụ nước sạch bình quân 7.920

Mức giá quy định trên đã bao gồm thuế Tài nguyên, thuế Giá trị gia tăng (VAT); chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định.