vanban.org

Điều 3. Đối tượng áp dụng — Quyết định 11/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/07/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/07/2020 Thay thế: 15/2020/QĐ-UBND · 23/06/2020
Phú Yên Ban hành 22/04/2016 Hiệu lực 10/05/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Yên · 15/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ tính hao mòn tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Yên · 11/2016/QĐ-UBND
05/07/202015/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/05/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Đối tượng áp dụng

Việc quản lý, tính hao mòn tài sản cố định quy định tại quyết định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp có sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị).