Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 11/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/10/2017
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 20/10/2017
Thay thế: 21/2017/QĐ-UBND · 05/10/2017
Dòng đời phiên bản
6 đời quyết định · 12 phiên bản · 14 năm
20/10/201721/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
09/05/2016Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 11/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện trong việc giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 18/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Điều 2. Mục đích, hình thức và trách nhiệm phối hợp
Điều 3. Thời gian phối hợp thực hiện thủ tục hành chính
Chương II — THỜI GIAN VÀ TRÌNH TỰ PHỐI HỢP
Điều 4. Phối hợp thẩm định nhu cầu sử dụng đất, thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 5. Phối hợp thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 6
Điều 7. Phối hợp thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Điều 8. Phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
Điều 9. Phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận
Điều 10
Điều 11. Phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Điều 12. Phối hợp thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu kinh tế
Điều 13. Phối hợp thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu
Điều 14. Phối hợp thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất
Điều 15
Điều 16
Điều 17. Phối hợp thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất
Điều 18
Điều 19
Điều 20. Phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
Điều 21
Điều 22
Điều 23
Điều 24. Phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
Điều 25. Phối hợp trong việc thực hiện thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 26. Phối hợp trong việc thực hiện thủ tục đính chính vào Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót
Điều 27. Phối hợp thực hiện thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 28. Phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 29. Tổ chức thực hiện
Điều 30. Quy định về sửa đổi, bổ sung
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy