vanban.org

Điều 3. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước — Quyết định 11/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/12/2024 Thay thế: 96/2024/QĐ-UBND · 06/12/2024
Thừa Thiên Huế Ban hành 10/03/2015 Hiệu lực 20/03/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 96/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang; hạn mức giao đất chưa sử dụng; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp cho cá nhân; diện tích đất nông nghiệp được phép xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 96/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 11/2015/QĐ-UBND
16/12/202496/2024/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 20/03/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2015/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước

1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản được quy định như sau:

a) Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản không quá hai (02) ha cho mỗi loại đất.

b) Đất trồng cây lâu năm không quá mười (10) ha đối với xã, phường, thị trấn ở đồng bằng; không quá ba mươi (30) ha đối với xã, thị trấn ở miền núi.

c) Đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất không quá ba mươi (30) ha đối với mỗi loại đất.

2. Hạn mức giao đất quy định tại các Điểm a, b và c Khoản 1 Điều này không tính vào hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại Điều 5 Quyết định này.