Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa quy định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:
1. Tại gạch đầu dòng thứ 3 của số thứ tự 2 Mục I và số thứ tự 2 Mục II Điểm a Khoản 2 Điều 3, bỏ cụm từ “(trừ Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh)”.
2. Bổ sung Điểm c vào Khoản 5 Điều 3 như sau:
“c) Việc xác định vị trí thửa đất cho thuê để áp dụng đơn giá thuê đất tại các Phụ lục trên được xác định theo nguyên tắc xác định vị trí quy định tại các Quyết định quy định giá đất công bố hàng năm của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.”
3. Bổ sung gạch đầu dòng thứ ba tại Điểm a Khoản 2 Điều 5 như sau:
“- Trường hợp sau khi điều chỉnh như trên nếu đơn giá thuê đất áp dụng cho thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 cho đến hết thời gian còn lại của thời kỳ ổn định cao hơn đơn giá thuê đất áp dụng cho thời gian trước ngày 01 tháng 01 năm 2013, thì sẽ không điều chỉnh, mà vẫn áp dụng đơn giá thuê đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2013 cho thời gian còn lại của thời kỳ ổn định.”
4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung đối với đất ven trục giao thông chính thuộc thị xã Ninh Hòa tại Phụ lục 5 như sau:
a) Tại Mục I Phụ lục 5A.2 (Đất ven trục giao thông chính thuộc thị xã Ninh Hòa nằm trong Khu kinh tế Vân Phong), bỏ cụm từ “(đoạn qua xã Ninh An)”.
b) Tại Mục I Phụ lục 5B.2 (Đất ven trục giao thông chính thuộc thị xã Ninh Hòa nằm ngoài Khu kinh tế Vân Phong):
- Bỏ cụm từ “(Đoạn qua xã Ninh Quang và phường Ninh Hà)”.
- Bổ sung số thứ tự 2 tại Mục I, đơn giá thuê đất đối với đất dọc đường Quốc lộ 1A (Phần còn lại) như sau:
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Tên đường |
Loại đường | Hệ số | Đơn giá thuê đất | ||
|
Lĩnh vực không ưu đãi đầu tư |
Lĩnh vực ưu đãi đầu tư |
Lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư | ||||
| I | Dọc đường Quốc lộ 1A | |||||
| 2 | Phần còn lại | 3 | 0,90 | 1.500 | 1.200 | 900 |