Điều 5. Điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò ch ơ i điện tử công cộng
1. Tổ chức, cá nhân chỉ được thiết lập điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.
2. Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) Có đăng ký kinh doanh điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng;
b) Chiều dài đường bộ ngắn nhất từ cửa chính hoặc cửa phụ của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tới cổng chính hoặc cổng phụ của trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm giáo dục thường xuyên, trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú phải từ 200 m trở lên;
c) Có biển hiệu “Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng” bao gồm tên điểm, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, số đăng ký kinh doanh;
- Trường hợp điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng đồng thời là đại lý Internet, bổ sung thêm các thông tin “đại lý Internet, số đăng ký kinh doanh đại lý Internet” trên biển hiệu;
- Trường hợp điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng đồng thời là điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp, bổ sung thêm các thông tin “Điểm truy nhập Internet công cộng, tên doanh nghiệp và số giấy phép cung cấp dịch vụ Internet của doanh nghiệp” trên biển hiệu;
d) Tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh được quy định như sau:
| STT | Huyện, thị xã, thành phố | Xã, phường, thị trấn | Loại đô thị | Diện tích tối thiểu các phòng máy (m2) |
| 1 | Thành phố Pleiku | Tất cả các xã, phường | II | 50 |
| 2 | Thị xã An Khê | Tất cả các xã, phường | IV | 40 |
| 3 | Thị xã Ayunpa | Tất cả các xã, phường | IV | 40 |
| 4 | KBang | Thị trấn KBang | V | 40 |
| Các xã còn lại | 30 | |||
| 5 | Kông Chro | Thị trấn Kông Chro | V | 40 |
| Các xã còn lại | 30 | |||
| 6 | Đak Pơ | Thị trấn Đak Pơ | V | 40 |
| Các xã còn lại | 30 | |||
| 7 | Mang Yang | Thị trấn Kon Dỡng | V | 40 |
| Các xã còn lại | 30 | |||
| 8 | Đak Đoa | Thị trấn Đak Đoa | V | 40 |
| Các xã còn lại | 30 | |||
| 9 | Chư Sê | Thị trấn Chư Sê | V | 40 |
| Các xã còn lại | 30 | |||
| 10 | Chư Pưh | Thị trấn Nhơn Hòa | V | 40 |
| Các xã còn lại | 30 | |||
| 11 | Phú Thiện | Thị trấn Phú Thiện | V | 40 |
| Các xã còn lại | 30 | |||
| 12 | Ia Pa | Các xã thuộc huyện | Khu vực khác | 30 |
| 13 | Krông Pa | Thị trấn Phú Túc | V | 40 |
| Các xã còn lại | 30 | |||
| 14 | Chư Prông | Thị trấn Chư Prông | V | 40 |
| Các xã còn lại | 30 | |||
| 15 | Đức Cơ | Thị trấn Chư Ty | V | 40 |
| Các xã còn lại | 30 | |||
| 16 | Chư Păh | Thị trấn Phú Hòa Thị trấn Ia Ly | V | 40 |
| Các xã còn lại | 30 | |||
| 17 | Ia Grai | Thị trấn Ia Kha | V | 40 |
| Các xã còn lại | 30 |
đ) Có biện pháp bảo vệ môi trường, vệ sinh, âm thanh, ánh sáng và các điều kiện khác để bảo vệ an toàn và sức khỏe cho người sử dụng dịch vụ;
e) Tất cả các màn hình máy tính, thiết bị nghe, nhìn làm dịch vụ phải bố trí lắp đặt đảm bảo cho người quản lý có khả năng quan sát dễ dàng;
f) Có thiết bị và nội quy phòng cháy, chữa cháy theo quy định về phòng, chống cháy, nổ của Bộ Công an;
g) Nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.