vanban.org

Điều 3. Mức thu phí — Quyết định 11/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/06/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/06/2015 Thay thế: 14/2015/QĐ-UBND · 29/05/2015
An Giang Ban hành 31/03/2014 Hiệu lực 10/04/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND Thực hiện Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh · 88/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang · 14/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang · 11/2014/QĐ-UBND
08/06/201514/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/04/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu phí

1. Đối với tổ chức:

a) Diện tích dưới 1.000 m2                     : 250.000 đồng/hồ sơ.

b) Diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2        : 400.000 đồng/hồ sơ.

c) Diện tích từ 5.000 m2 đến dưới 01 ha  : 450.000 đồng/hồ sơ.

d) Diện tích từ 01 ha đến dưới 03 ha      : 600.000 đồng/hồ sơ.

đ) Diện tích từ 03 ha đến dưới 05 ha      : 700.000 đồng/hồ sơ.

e) Diện tích từ 05 ha trở lên                    : 800.000 đồng/hồ sơ.

2. Đối với hộ gia đình, cá nhân               : 200.000 đồng/hồ sơ.