Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định mức hỗ trợ sản xuất bị thiệt hại do thiên tai, bão lụt và dịch bệnh gây ra được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 33/2013/TT-BTC ngày 21/3/2013 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
1. Hỗ trợ đối với diện tích cây trồng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm:
| STT | Đối tượng được hỗ trợ | ĐVT | Thiệt hại hơn 70% | Thiệt hại từ 30% - 70% |
| 1 | Diện tích gieo cây lúa thuần | đồng/ha | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 2 | Diện tích mạ lúa thuần | đồng/ha | 20.000.000 | 10.000.000 |
| 3 | Diện tích cây lúa lai | đồng/ha | 3.000.000 | 1.500.000 |
| 4 | Diện tích mạ lúa lai | đồng/ha | 30.000.000 | 15.000.000 |
| 5 | Diện tích ngô và rau màu các loại | đồng/ha | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 6 | Diện tích cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm | đồng/ha | 4.000.000 | 2.000.000 |
2. Hỗ trợ vật nuôi bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm:
Đơn vị tính: đồng/con
| Đối tượng được hỗ trợ | Mức hỗ trợ |
| a. Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng) | 18.000 |
| b. Heo | 50. 000 |
| c. Trâu, bò, ngựa | 4. 000.000 |
| d. Hươu, nai, cừu, dê | 2. 000.000 |
3. Hỗ trợ đối với nuôi trồng thủy, hải sản bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm:
| STT | Đối tượng được hỗ trợ | ĐVT | Thiệt hại hơn 70% | Thiệt hại từ 30% - 70% |
| 1 | Diện tích nuôi cá truyền thống bị thiệt hại | đồng/ha | 7.000.000 - 10.000.000 | 3.000.000 - 7.000.000 |
| 2 | Diện tích tôm nuôi quảng canh bị thiệt hạ | đồng/ha | 4.000.000 - 6.000.000 | 2.000.000 - 4.000.000 |
| 3 | Diện tích nuôi tôm sú thâm canh bị thiệt hạ | đồng/ha | 6.000.000 - 8.000.000 | 4.000.000 - 6.000.000 |
| 4 | Diện tích nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh bị thiệt hại | đồng/ha | 20.000.000 - 30.000.000 | 10.000.000 - 20.000.000 |
| 5 | Diện tích nuôi ngao bị thiệt hại | đồng/ha | 40.000.000 - 60.000.00 | 20.000.000 - 40.000.000 |
| 6 | Diện tích nuôi cá tra bị thiệt hại | đồng/ha | 20.000.000 - 30.000.000 | 10.000.000 - 20.000.000 |
| 7 | Lồng, bè nuôi bị thiệt hại | đ/100m3 | 7.000.000 - 10.000.000 | 3.000.000 - 7.000.000 |