Điều 2. Điều chỉnh giá đất nông nghiệp năm 2011 đối với các xã có đất thuộc vùng ngập lòng hồ thủy điện Sơn La trên địa bàn huyện Tủa Chùa, cụ thể như sau:
1. Mức giá điều chỉnh:
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
| TT | Loại đất, hạng đất | Khu vực 2 | Khu vực 3 | ||
| I | Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản | Giá đất theo Quyết định số 30/2010/QĐ -UBND | Giá đất sau khi điều chỉnh | Giá đất theo Quyết định số 30/2010/QĐ -UBND | Giá đất sau khi điều chỉnh |
| 1 | Hạng 3 | 15 | 15 | 10 | 15 |
| 2 | Hạng 4 | 10 | 10 | 8 | 10 |
| 3 | Hạng 5 | 8 | 8 | 5 | 8 |
| 4 | Hạng 6 | 5 | 5 | 3 | 5 |
| II | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| 1 | Hạng 3 | 12 | 15 | 10 | 15 |
| 2 | Hạng 4 | 10 | 10 | 8 | 10 |
| 3 | Hạng 5 | 7 | 7 | 5 | 7 |
| 4 | Hạng 6 | 5 | 5 | 3 | 5 |
2. Mức giá quy định tại khoản 1 Điều này chỉ áp dụng cho việc bồi thường, hỗ trợ đối với diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi tại các xã có đất thuộc vùng ngập lòng hồ thủy điện Sơn La trên địa bàn huyện Tủa Chùa, không áp dụng cho các trường hợp khác.