vanban.org

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, bao gồm: — Quyết định 11/2010/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/06/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/06/2013 Thay thế: 12/2013/QĐ-UBND · 28/05/2013
Quảng Nam Ban hành 22/06/2010 Hiệu lực 02/07/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 12/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. · 11/2010/QĐ-UBND
07/06/201312/2013/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 02/07/2010Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2010/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, bao gồm:

- Phần I : Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng Bộ đơn giá;

- Phần II : Bảng tổng hợp Bộ đơn giá đo đạc địa chính, gồm :

+ Đơn giá sản phẩm lưới địa chính (Phụ lục 1: Đo theo phương pháp đường chuyền; Phụ lục 2: Đo bằng công nghệ GPS);

+ Đơn giá sản phẩm đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp (Bản đồ tỷ lệ 1/200: Phụ lục 3; Bản đồ tỷ lệ 1/500: Phụ lục 4; Bản đồ tỷ lệ 1/1000: Phụ lục 5; Bản đồ tỷ lệ 1/2000: Phụ lục 6; Bản đồ tỷ lệ 1/5000: Phụ lục 7);

+ Đơn giá sản phẩm số hoá bản đồ địa chính (Phụ lục 8); Đơn giá sản phẩm chuyển hệ bản đồ địa chính dạng số từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 (Phụ lục 9).

+ Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính có biến động từ 26% đến 40% (Bản đồ tỷ lệ 1/200: Phụ lục 10; Bản đồ tỷ lệ 1/500: Phụ lục 11; Bản đồ tỷ lệ 1/1000: Phụ lục 12; Bản đồ tỷ lệ 1/2000: Phụ lục 13; Bản đồ tỷ lệ 1/5000: Phụ lục 14).

+ Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính có biến động từ 15% đến 25% (Bản đồ tỷ lệ 1/200: Phụ lục 15; Bản đồ tỷ lệ 1/500: Phụ lục 16; Bản đồ tỷ lệ 1/1000: Phụ lục 17; Bản đồ tỷ lệ 1/2000: Phụ lục 18; Bản đồ tỷ lệ 1/5000: Phụ lục 19).

+ Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính có biến động từ dưới 15% (Bản đồ tỷ lệ 1/200: Phụ lục 20; Bản đồ tỷ lệ 1/500: Phụ lục 21; Bản đồ tỷ lệ 1/1000: Phụ lục 22; Bản đồ tỷ lệ 1/2000: Phụ lục 23; Bản đồ tỷ lệ 1/5000: Phụ lục 24).

+ Đơn giá sản phẩm trích đo địa chính thửa đất (Phụ lục 25);

+ Đơn giá sản phẩm đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính, bản trích lục trích đo địa chính (Phụ lục 26);

+ Đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng (Phụ lục 27);

+ Đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất không phải là nhà và các công trình xây dựng (Phụ lục 28).