vanban.org

Điều 1. Ban hành giá nước sạch cho sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (giá đã bao gồm thuế VAT và không khống chế định mức sử dụng), cụ thể như sau: — Quyết định 11/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/09/2009
Kiên Giang Ban hành 06/02/2007 Hiệu lực 16/02/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2007/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành giá nước sạch cho sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (giá đã bao gồm thuế VAT và không khống chế định mức sử dụng), cụ thể như sau:

1. Thành phố Rạch Giá:

-  Giá nước dùng trong sinh hoạt:                                    3.550 đ/m3.

-  Giá nước dùng trong sản xuất:                                     4.550 đ/m3.

-  Giá nước dùng trong kinh doanh, dịch vụ, xây dựng:   5.550 đ/m3.

2. Thị trấn Minh Lương và Tắc Cậu, huyện Châu Thành:

-  Giá nước dùng trong sinh hoạt:                                    2.550 đ/m3.

-  Giá nước dùng trong sản xuất:                                     3.050 đ/m3.

-  Giá nước dùng trong kinh doanh, dịch vụ, xây dựng:   3.550 đ/m3.

3. Thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên:

- Giá nước dùng cho các đối tượng khách hàng:               2.550 đ/m3.

4. Thị trấn Thứ 11 về xã Đông Thạnh, huyện An Minh:

-  Giá nước dùng trong sinh hoạt:                                    3.050 đ/m3.

-  Giá nước dùng trong sản xuất:                                     3.550 đ/m3.

-  Giá nước dùng trong kinh doanh, dịch vụ, xây dựng:   4.550 đ/m3.

5. Thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp và thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng:

-  Giá nước dùng trong sinh hoạt:                                    3.550 đ/m3.

-  Giá nước dùng trong sản xuất:                                     4.550 đ/m3.

-  Giá nước dùng trong kinh doanh, dịch vụ, xây dựng:   5.550 đ/m3.