Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra Xây dựng huyện và Thanh tra Xây dựng xã, thị trấn. — Quyết định 11/2007/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2008
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 763/QĐ-UBND · 05/07/2013
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 11/2007/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra Xây dựng huyện và Thanh tra Xây dựng xã, thị trấn.
Điều 3
Điều 4
Chương 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
Chương 2 — VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Điều 3. Vị trí, chức năng của Thanh tra Xây dựng huyện
Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Thanh tra Xây dựng huyện
Điều 5. Vị trí chức năng của Thanh tra Xây dựng xã, thị trấn
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Thanh tra Xây dựng xã, thị trấn
Chương 3 — TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ VÀ CÔNG CHỨC
Điều 7. Tổ chức của Thanh tra Xây dựng huyện
Điều 8. Biên chế Thanh tra Xây dựng huyện
Điều 9. Tổ chức của Thanh tra Xây dựng xã, thị trấn
Điều 10. Biên chế của Thanh tra Xây dựng xã, thị trấn
Điều 11. Công chức làm việc tại Thanh tra Xây dựng huyện, xã, thị trấn
Chương 4 — QUYỀN, NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM VÀ NHỮNG HÀNH VI BỊ CẤM ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, TRÌNH TỰ ĐÌNH CHỈ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, TRÌNH TỰ CƯỠNG CHẾ PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH
Điều 12. Quyền đối với chủ đầu tư xây dựng công trình
Điều 13. Nghĩa vụ đối với chủ đầu tư xây dựng công trình
Điều 14. Trách nhiệm đối với chủ đầu tư xây dựng công trình
Điều 15. Những hành vi bị cấm đối với chủ đầu tư xây dựng công trình
Điều 16. Trình tự đình chỉ thi công xây dựng công trình
Điều 17. Trình tự cưỡng chế phá dỡ công trình
Chương 5 — THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN, XÃ, THỊ TRẤN, CHÁNH THANH TRA XÂY DỰNG HUYỆN VÀ THANH TRA VIÊN
Điều 18. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, thị trấn
Điều 19. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
Điều 20. Thẩm quyền của Chánh Thanh tra Xây dựng huyện
Điều 21. Thẩm quyền của Thanh tra viên
Chương 6 — NHỮNG HÀNH VI BỊ CẤM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 22. Những hành vi bị cấm
Điều 23. Xử lý vi phạm
Chương 7 — TRANG PHỤC, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU, BẢN HIỆU, PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ KỸ THUẬT, PHƯƠNG TIỆN PHÒNG VỆ, TIÊU CHUẨN VÀ THẨM QUYỀN BỔ NHIỆM, MIỄN NHIỆM CÁC NGẠCH THANH TRA VIÊN CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
Điều 24. Trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, phương tiện, thiết bị kỹ thuật, phương tiện phòng vệ của thanh tra xây dựng
Điều 25. Tiêu chuẩn và thẩm quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm các ngạch Thanh tra viên chuyên ngành xây dựng
Chương 8 — CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC, CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI THANH TRA XÂY DỰNG HUYỆN, XÃ, THỊ TRẤN
Điều 26. Chế độ làm việc
Điều 27. Chế độ hội họp, báo cáo
Điều 28. Chế độ chính sách đối với Thanh tra Xây dựng huyện, xã, thị trấn
Chương 9 — KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG
Điều 29. Nguồn kinh phí hoạt động
Điều 30. Tỷ lệ trích và các khoản chi từ nguồn thu phạt
Điều 31. Mức chi thưởng
Chương 10 — MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC VÀ THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
Điều 32. Mối quan hệ công tác đối với Thanh tra Xây dựng huyện
Điều 33. Mối quan hệ công tác đối với Thanh tra Xây dựng xã, thị trấn
Điều 34. Về thông tin tuyên truyền
Chương 11 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 35
Điều 36
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy