Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh như sau:
1. Tổng diện tích đất lâm nghiệp toàn tỉnh: 178.730ha.
Trong đó:
| - Đất có rừng: | 115.677,0ha |
| + Rừng tự nhiên: | 108.564,6ha |
| + Rừng trồng: | 7.112,4ha |
| - Đất trống: | 9.856,7ha |
| - Đất chưa có rừng (đang bị xâm canh): | 52.675,3ha |
| - Đất khác: | 521,0ha |
2. Diện tích đất lâm nghiệp phân theo chức năng(loại rừng):
| a) Rừng đặc dụng: | 31.282,0ha |
| - Vườn Quốc gia Bù Gia Mập: | 25.926,0ha |
| - Vườn Quốc gia Cát Tiên (địa phận Bình Phước): | 4.300,0ha |
| - Khu Di tích lịch sử, văn hóa núi Bà Rá: | 1.056,0ha |
| b) Rừng phòng hộ: | 44.898,0ha |
| - Phòng hộ đầu nguồn: | 37.514,0ha |
| + Phòng hộ rất xung yếu (phòng hộ cấp I): | 20.695,0ha |
| + Phòng hộ xung yếu (phòng hộ cấp II): | 16.819,0ha |
| - Phòng hộ biên giới: | 7.384,0ha |
| c) Rừng sản xuất: | 102.550,0ha |
| - Đất có rừng: | 66.322,8ha |
| + Rừng tự nhiên: | 60.391,7ha |
| + Rừng trồng: | 5.931,1ha |
| - Đất chưa có rừng (xâm canh): | 36.227,2ha |