vanban.org

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã liên quan tổ chức thực hiện quyết định này — Quyết định 11/2002/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 13/03/2002 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Phước Ban hành 13/03/2002 Hiệu lực 13/03/2002 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2002/QĐ-UB › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã liên quan tổ chức thực hiện quyết định này

  T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký)   NGUYỄN TẤN HƯNG

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XÃ

THUỘC TỈNH ĐÃ ĐƯỢC UBND TỈNH GIAO

NĂM 2002

(Kèm theo Quyết định 11/2002/QĐ-UB ngày 13/03/2002 của UBND tỉnh Bình Phước)

Đơn vị tính : triệu đồng

STT Tên các huyện, thị xã thuộc tỉnh Tổng thu NSNN trên địa bàn huyện   Tổng chi ngân sách huyện Tổng các nguồn kinh phí uỷ quyền từ ngân sách tỉnh
A B 1 2 3 4
1 2 3 4 5 6 Đồng Xoài Đồng Phú Bình Long Lộc Ninh Phước Long Bù Đăng 16.605 5.653 19.761 17.094 15.055 6.986 9.420 23.010 18.460 18.747 19.330 20.105 24.825 28.403 31.781 34.284 31.785 26.941  
  Cộng 81.154 109.072 178.019 0

Ghi chú:

- Chưa tính đến các khoản chi uỷ quyền của ngân sách tỉnh cho sự nghiệp giáo dục và sự nghiệp y tế của các huyện.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐÃ ĐƯỢC UBND TỈNH

THÔNG QUA NĂM 2002

(Kèm theo Quyết định 11/2002/QĐ-UB ngày 13/03/2002 của UBND tỉnh Bình Phước)

Đơn vị tính : triệu đồng

STT CHỈ TIÊU DỰ TOÁN
A I 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 a b c d e 11 II 1 2 3 III IV B 1 2 3 4 Tổng số thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn: Thu nội địa Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Thu từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh Thuế sử dụng đất nông nghiệp Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao Lệ phi trước bạ Thu xổ số kiến thiết Thu phí xăng dầu Thu phí, lệ phí Các khoản thu về nhà, đất Thuế nhà đất Thuế chuyển quyền sử dụng đất Thu tiền thuê đất Thu giao quyền sử dụng đất Thu bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước Thu khác ngân sách Thu từ Hải quan Thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB hàng nhập khẩu Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (thực thu trên địa bàn) Thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu Thu viện trợ không hoàn lại Các khoản thu được để lại quản lý qua NSNN Thu ngân sách địa phương Thu từ các khoản thu được hưởng 100% Thu từ các khoản thu theo tỷ lệ phân chia Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương Các khoản thu được để lại quản lý qua NSNN 230.000 194.840 64.000 700 41.000 11.500 3.000 8.000 23.200   13.640 17.800 2.600 2.500 1.200 11.500   12.000 0         35.160 570.000 95.782 91.255 347.803 35.160    

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA

NĂM 2002

(Kèm theo Quyết định 11/2002/QĐ-UB ngày 13/03/2002 của UBND tỉnh Bình Phước )

Đơn vị tính : triệu đồng

STT    
  I 1     2   2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 2.10 2.11 3 II 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 III TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (I+II) Tổng số chi NSĐP (chưa bao gồm chi chương trình mục tiêu) Chi đầu tư phát triển Trong đó : - Khối tỉnh - Khối huyện, thị Chi sự nghiệp kinh tế - xã hội Trong đó : Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo Chi sự nghiệp y tế Chi sự nghiệp khoa học công nghệ và môi trường Chi sự nghiệp văn hoá thông tin Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình Chi sự nghiệp thể dục thể thao Chi bảo đảm xã hội Chi sự nghiệp kinh tế Chi quản lý hành chính Chi an ninh quốc phòng địa phương Chi khác ngân sách Chi dự phòng Chi cho chương trình mục tiêu quốc gia được cân đối vào NSĐP Chương trình Dân số -KHHGĐ Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS Chương trình giáo dục-đào tạo Chương trình văn hoá thông tin Chương trình xoá đói giảm nghèo Chương trình 135 Chương trình nước sạch và VSMTNT Chương trình 5 triệu ha rừng Chương trình nâng cấp trang thiết bị y tế Hỗ trợ đồng bào dân tộc đặc biết khó khăn Các khoản chi bằng nguồn thu được để lại quản lý qua NSNN Trong đó: - Khối tỉnh - Khối huyện, thị 570.000 485.84 170 110 60 300.244 112.85 20.7 5.9 3.53 4.6 2.25 10.035 40.646 80.533 10.45 8.75 15.596 49 1.86 3.46 6.46 6.49 536 6.75 20.46 2.9 4.7 1.07 774 35.16 18.481 16.679