vanban.org

Điều 2. Vị trí, tọa độ địa lý và quy mô diện tích của Vườn quốc gia U Minh Thượng: — Quyết định 11/2002/QĐ-TTg

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 29/01/2002 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thủ tướng Chính phủ Ban hành 14/01/2002 Hiệu lực 29/01/2002 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2002/QĐ-TTg › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Vị trí, tọa độ địa lý và quy mô diện tích của Vườn quốc gia U Minh Thượng:

1. Vị trí địa lý:

Vườn quốc gia U Minh Thượng bao gồm phạm vi đất đai của xã An Minh Bắc, thuộc huyện An Minh và xã Minh Thuận thuộc huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.

2. Tọa độ địa lý:

- Từ 09031' đến 09039' vĩ độ Bắc.

- Từ 105003' đến 105007' kinh độ Đông.

3. Quy mô diện tích và các phân khu chức năng:

Tổng diện tích là: 8.053 ha

Trong đó gồm:

- Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt: 7.838 ha

- Phân khu phục hồi sinh thái kết hợp bảo tồn di tích lịch sử: 200 ha

- Phân khu hành chính, dịch vụ: 15 ha

Vùng đệm của Vườn quốc gia U Minh Thượng có diện tích 13.069 ha, bao bọc xung quanh phạm vi của Vườn quốc gia, là phần diện tích nằm giữa đê bao trong và đê bao ngoài.