vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởngcác Vụ chức năng của Bộ theo chức năng, nhiệm vụ, có trách nhiệm hướng dẫn,kiểm tra, tạo điều kiện cho đơn vị thực hiện tốt kế hoạch./. — Quyết định 11/2002/QĐ-BCN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/11/2009
Bộ Công nghiệp Ban hành 29/01/2002 Hiệu lực 29/01/2002 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2002/QĐ-BCN › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởngcác Vụ chức năng của Bộ theo chức năng, nhiệm vụ, có trách nhiệm hướng dẫn,kiểm tra, tạo điều kiện cho đơn vị thực hiện tốt kế hoạch./.

DANHSÁCH CÁC TCT, CTY ĐƯỢC GIAO KH 2002

Tên doanh nghiệp Trang
1. TCTy Đá quý - Vàng Việt nam 1
2. TCTy Khoáng sản Việt nam 2
3. TCTy Máy ĐL và máy NN 3
4. TCTy Máy và Thiết bị CN 4
5. TCTy Thiết bị kỹ thuật điện 5
6. TCTy Điện tử -Tin học 6
7. TCTy Da giầy Việt Nam 7
8. TCTy Nhựa Việt nam 8
9. TCTy SS -TT CN 9
10. TCTy Rượu-Bia-nước Giải khát 10
11. TCTy Xây dựng CN 11
12. Công ty Sữa Việt nam 12
13. Công ty Kẹo Hải -Hà 13
14. Cty Kỹ Nghệ thực phẩm 14
15. Công ty Dầu thực vật -HL -MP 15
16. Nhà máy dầu Hà Bắc 16

CÁCCHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2002
CỦA TỔNG CÔNG TY ĐÁ QUÝ VÀ VÀNG VIỆT NAM

(Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kế hoạch 2002
I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 22.050
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
1. Đá quý thô các loại Kg 65
2. Vàng " 40
III. Tổng doanh thu Triệu đồng 234.750
Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 23.000
IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 940
V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 100

Ghi chú : Về chỉ tiêu Giá trị công tác điều tra địachất
và đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau.

CÁCCHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2002
CỦA TỔNG CÔNG TY KHOÁNG SẢN VIỆT NAM

(Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kế hoạch 2002
I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 277.219
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
1. Thiếc thỏi Tấn 920
2. Tinh quặng cromit " 13.000
3. Tinh quặng đồng " 2.700
4. Bột ôxit kẽm " 4.400
5. Quặng kẽm " 30.000
6. Quặng sắt " 220.000
7. Ilmenhit " 41.860
8. Đá tấm granit m2 30.000
9. Gạch tuynen Triệu viên 54.165
III. Tổng doanh thu Triệu đồng 480.853
Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 387.103
IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 16.256
V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 4.704

Ghi chú : Về chỉ tiêu Giá trị công tác điều tra địachất
và đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau.

CÁCCHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2002
CỦA TỔNG CÔNG TY MÁY ĐỘNG LỰC VÀ MÁY NÔNG NGHIỆP

(Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kế hoạch 2002
I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 430.000
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
1. Động cơ diesel các loại Cái 24.000
2. Máy kéo và xe vận chuyển " 2.700
3. Máy xay xát lúa gạo các loại " 17.500
4. Vòng bi các loại Vòng 600.000
5. Hộp số thủy các loại Hộp 30.000
6. Bơm nước các loại Cái 6.500
7. Ru lô cao su xay xát Cặp 150.000
8. Phụ tùng máy động lực các loại Triệu đồng 40.000
9. Phụ tùng xe máy các loại " 50.000
10. Quạt điện dân dụng các loại Cái 85.000
11. Thép xây dựng Tấn 6.000
III. Tổng doanh thu Triệu đồng 1.050.000
Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 450.000
IV. Giá trị xuất khẩu (*) 1.000 USD 9.500
Sản phẩm xuất khẩu    
- Động cơ diesel các loại Cái 5.500
- Máy xay xát lúa gạo " 500
- Bơm nước các loại " 1.500
- Ru lô xay xát các loại Cặp 44.000
- Phụ tùng động cơ các loại 1.000 USD 300
V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 19.000
Trong đó : Giá trị nguyên vật liệu " 1.441

(*) Tính cả giá trị xuất khẩu khác

Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau.

CÁCCHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2002
CỦA TỔNG CÔNG TY MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày29/01/2002)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kế hoạch 2002
I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 376.835
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
1. Máy công cụ Cái 400
2. Bơm công nghiệp " 780
3. Bơm nông nghiệp " 750
4. Hàng quy chế Tấn 1.200
5. Đá mài và hạt mài " 2.050
III. Tổng doanh thu Triệu đồng 920.050
Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 465.300
IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 4.480
V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 40.000
Trong đó : Giá trị nguyên vật liệu " 7.240

Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau.

CÁCCHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2002
CỦA TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ KỸ THUẬT ĐIỆN

(Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kế hoạch 2002
I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 924.356
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
1. Động cơ điện các loại Cái 63.013
2. Máy biến thế điện các loại " 13.721
3. Công tơ điện 1 pha và 3 pha " 1.372.051
4. Đồng hồ Von - Ampe " 17.989
5. Máy biến dòng hạ thế " 54.882
6. áp tô mát các loại " 30.490
7. Khởi động từ các loại " 2.947
8. Cầu dao điện các loại " 1.067.151
9. Dây điện đơn, đôi bọc nhựa Km 123.789
10. Dây điện lực CV và CVV " 6.017
11. Dây điện lực A và AC Tấn 2.541
12. Dây điện từ vuông, dẹt bọc giấy " 645
III. Tổng doanh thu Triệu đồng 973.648
Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 928.929
IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 2.083
Sản phẩm xuất khẩu    
- Công tơ điện 1 pha và 3 pha Cái 12.196
- Máy biến thế 1 pha và 3 pha Cái 171
V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 3.491

Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau.

CÁCCHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2002
CỦA TỔNG CÔNG TY ĐIỆN TỬ VÀ TIN HỌC VIỆT NAM

(Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kế hoạch 2002
I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 823.451
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
1. Máy thu hình các loại Chiếc 117.110
2. Sản phẩm audio các loại " 3.000
3. Sản phẩm video các loại " 37.536
4. Máy vi tính dạng SKD " 3.450
5. Mạch điện tử và linh kiện điện tử 1.000 chiếc 1.640
6. Biến thế và ổn áp các loại " 956
7. Cuộn Choke coil " 5.000
8. Vỏ nhựa máy thu hình Chiếc 149.600
9. Anten các loại " 74.200
10. Thiết bị y tế các loại " 7.200
11. Bộ đọc đĩa " 29.400
12. UPS máy tính " 150
13. Tăng âm và thùng loa " 367
14. Bộ điều khiển từ xa (remote) " 112.900
15. Hộp quẹt gas 1.000 chiếc 80.000
III. Tổng doanh thu Triệu đồng 913.390
Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 520.901
IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 17.064
Sản phẩm xuất khẩu    
- Cuộn DY các loại Chiếc 324.084
- Linh kiện và mạch điện tử các loại 1.000 chiếc 8.190
- Máy thu hình mầu Chiếc 2.100
- Hộp quẹt gas 1.000 chiếc 80.000
V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 37.045
Trong đó : Giá trị nguyên vật liệu " 29.767

Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau.

CÁCCHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2002
CỦA TỔNG CÔNG TY DA GIẦY VIỆT NAM

(Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kế hoạch 2002
I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 613.000
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
1. Giầy vải 1.000 đôi 6.120
2. Giầy thể thao " 5.905
3. Giầy nữ " 9.260
4. Giầy da " 635
5. Dép các loại " 2.700
III. Tổng doanh thu Triệu đồng 851.000
Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 750.000
IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 134.600
Sản phẩm xuất khẩu    
- Giầy vải 1.000 đôi 4.800
- Giầy thể thao " 5.900
- Giầy nữ " 9.160
- Giầy da " 620
- Dép các loại " 2.650
V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 93.548
Trong đó : Giá trị nguyên vật liệu " 93.548

Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau.

CÁCCHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2002
CỦA TỔNG CÔNG TY NHỰA VIỆT NAM

(Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kế hoạch 2002
I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 1.193.800
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
1. Màng PVC 1.000 m 37.000
2. Giả da " 4.600
3. Tấm lợp và tôn nhựa 1.000 tấm 582
4. ống PVC và phụ tùng Tấn 26.000
5. Profile " 2.800
6. Bao bì nhựa 1.000 m2 180.200
7. Chai PET 1.000 cái 62.000
8. Két nhựa " 720
9. Sắt tráng men - nhôm - inox " 3.000
10. Bình xịt các loại " 90
11. Bao dệt PP " 38.000
III. Tổng doanh thu Triệu đồng 1.886.100
Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 1.462.500
IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 4.500
Sản phẩm xuất khẩu    
- Túi siêu thị Tấn 2.500
- Màng PVC 1.000 m 300
- áo mưa 1.000 cái 100
- Chai PET " 5.000
- Quần áo thể thao " 250
- Diêm xuất khẩu Tấn 300
V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 60.000

Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau.

CÁCCHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2002
CỦA TỔNG CÔNG TY SÀNH SỨ THUỶ TINH CÔNG NGHIỆP

(Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kế hoạch 2002
I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 716.147
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
1. Bóng đèn tròn 1.000 sp 49.400
2. Bóng đèn huỳnh quang " 34.400
3. ống thuỷ tinh Tấn 7.720
4. Phích nước hoàn chỉnh 1.000 sp 3.400
5. Ruột phích thương phẩm " 3.700
6. Sản phẩm sứ các loại " 20.786
7. Thuỷ tinh bao bì y tế Tấn 610
8. Cao lanh " 16.000
9. Lò gas nung gốm sứ Sản phẩm 50
10. Đất sét trúc thôn Tấn 1.500
III. Tổng doanh thu Triệu đồng 678.609
Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 533.459
IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 3.255
Sản phẩm xuất khẩu    
- Bóng đèn tròn các loại 1000 sp 2.690
- Bóng đèn huỳnh quang " 689
- Sứ các loại " 2.000
V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 14.000

Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau.

CÁCCHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2002
CỦA TỔNG CÔNG TY RƯỢU-BIA-NƯỚC GIẢI KHÁT VIỆT NAM

(Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kế hoạch 2002
I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 2.811.990
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
1. Bia các loại Triệu lít 315,6
Trong đó : - Bia lon " 40,0
2. Rượu mùi các loại " 4,17
3. Nước giải khát " 40,46
4. Thuỷ tinh thành phẩm Tấn 6.500
III. Tổng doanh thu Triệu đồng 3.441.489
Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 3.342.592
IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 688
Sản phẩm xuất khẩu    
- Bia các loại Nghìn lít 821
V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 25.904
Trong đó : Giá trị nguyên vật liệu " 23.425

Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau.

CÁCCHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2002
CỦA TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

(Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kế hoạch 2002
I. Giá trị sản xuất kinh doanh Triệu đồng 2.924.240
Trong đó : - Giá trị xây lắp " 1.951.548
- Giá trị SXCN (giá hiện hành) " 573.937
- Giá trị tư vấn thiết kế và KD khác " 398.755
II. Giá trị sản xuất CN (Giá CĐ 94) Triệu đồng 606.436
III. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
1. Xi măng Tấn 160.000
2. Bê tông thương phẩm m3 27.500
3. Sản phẩm cơ khí,cột thép,xà,kết cấu... Tấn 28.854
4. Sản phẩm cơ khí mạ " 4.750
5. Dây dẫn, dây chống sét " 110
6. Đá xây dựng m3 127.691
7. Cột bê tông ly tâm Cột 86.432
8. Tấm lợp fibro xi măng 1.000 tấm 9.400
9. Thiết bị nâng Cái 115
10. ống bê tông m 65.000
11. Kết cấu bê tông đúc sẵn m3 19.767
12. Đá xẻ m2 15.000
IV. Tổng doanh thu Triệu đồng 2.244.216
Trong đó : - Doanh thu xây lắp " 1.437.292
- Doanh thu SX công nghiệp " 452.582
- Doanh thu tư vấn thiết kế và kinh doanh khác " 354.342
V. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 130

Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau.

CÁCCHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2002
CỦA CÔNG TY SỮA VIỆT NAM

(Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kế hoạch 2002
I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 4.176.041
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
1. Sữa đặc có đường Tấn 60.344
2. Sữa bột và bột dinh dưỡng " 95.000
3. Sữa tươi, đậu nành, nước ép " 49.930
4. Sữa chua các loại " 22.610
5. Kem các loại " 1.990
III. Tổng doanh thu Triệu đồng 4.496.230
Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 4.496.230
IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 168.050
Sản phẩm xuất khẩu    
- Sữa bột các loại Tấn 57.480
V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 240.000
Trong đó : Giá trị nguyên vật liệu   230.000

-Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau.

CÁCCHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2002
CỦA CÔNG TY BÁNH KẸO HẢI HÀ

(Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kế hoạch 2002
I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 163.000
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
1. Bánh kẹo các loại Tấn 12.400
III. Tổng doanh thu Triệu đồng 242.000
Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 182.000
IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 197
Sản phẩm xuất khẩu "  
- Kẹo các loại Tấn 148
V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 2.441
Trong đó : Giá trị nguyên vật liệu " 1.100

Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau.

CÁCCHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2002
CỦA CÔNG TY KỸ NGHỆ THỰC PHẨM VIỆT NAM

(Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kế hoạch 2002
I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 408.922
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
1. Mì ăn liền các loại Tấn 31.100
2. Phỏ, bún, miến, hủ tiếu, cháo ăn liền " 5.250
3. Bột canh " 4.500
4. Tương ớt 1.000 lít 850
III. Tổng doanh thu Triệu đồng 488.878
Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 458.878
IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 11.000
Sản phẩm xuất khẩu "  
- Mì ăn liền Tấn 12.200
- Các sản phảm gạo " 1.500
- Tương ớt 1.000 lít 200
V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 5.500
Trong đó : Giá trị nguyên vật liệu " 500

Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau.

CÁCCHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2002
CỦA CÔNG TY DẦU THỰC VẬT - HƯƠNG LIỆU - MỸ PHẨM
VIỆT NAM

(Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 20/01/2002)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kế hoạch 2002
I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 1.070.000
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
1. Dầu thực vật các loại Tấn 112.000
III. Tổng doanh thu Triệu đồng 1.340.000
Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 980.000
IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 27.300
Sản phẩm xuất khẩu "  
- Dầu thực vật Tấn 50.000
V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 34.000
Trong đó : Giá trị nguyên vật liệu " 32.000

Ghi chú : Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau.

CÁCCHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2002
CỦA NHÀ MÁY DẦU HÀ BẮC

(Kèmtheo Quyết định số /2002/QĐ-BCN ngày )

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kế hoạch 2002
I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng  
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
1. Dầu thực vật các loại 2. Các loại khô 3. Nước chấm Tấn " 1.000 lít  
III. Tổng doanh thu Triệu đồng  
Trong đó : Doanh thu sản xuất CN "  
     

Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộsẽ giao sau.