vanban.org

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 15/03/2001. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ. — Quyết định 11/2001/QÐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/03/2001 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 13/03/2001 Hiệu lực 15/03/2001 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2001/QÐ-BTC › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 15/03/2001. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

                                                                                          Vũ Văn Ninh

                                                                                            (Đã ký)

DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT CỦA MẶT HÀNG PHÂN BÓN TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11//2001/QĐ-BTC
ngày 13 tháng 03 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính )

Mã sốMô tả nhóm mặt hàngThuế xuất (%)
NhómPhân nhóm
3103Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phốt phát
31031000- Su-pe phốt phát (su-pe lân)5
31032000- Xỉ ba-zơ (xỉ phốt phát)0
310390- Loại khác:
31039010-- Phân lân nung chảy5
31039090-- Loại khác0
3105Phân khoáng hoặc phân hóa học, chứa hai hoặc ba thành phần ni tơ, phốt pho, ka li; phân bón khác; các mặt hàng của chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10kg
31051000- Các mặt hàng của chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì, trọng lượng cả bì không quá 10 kg0
31052000- Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa ba thành phần ni tơ, phốt pho và ka li3
31053000- Diamoni dihydrogenorthophosphate (phốt phát diamoni)0
31054000- Amoni dihydrogenorthophosphate (phốt phát monoamoni) và hỗn hợp của nó với diamoni hydrogenorthophosphate (phốt phát diamoni)0
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chứa hai thành phần ni tơ và phốt phát:
31055100- - Chứa ni tơ rát và phốt phát0
31055900- - Loại khác0
31056000- Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai thành phần phốt phát và ka li0
31059000- Loại khác0