vanban.org

Điều 4. Đơn giá lập quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư tập trung — Quyết định 109/2005/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/10/2005 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Sơn La Ban hành 07/10/2005 Hiệu lực 17/10/2005 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 109/2005/QĐ-UB › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Đơn giá lập quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư tập trung

1 .Nội dung chi phí cho công tác lập Quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư tập trung gồm:

1.1. Chi phí xây dựng nhiệm vụ thiết kế và dự toán lập quy hoạch:

Giá xây dựng nhiệm vụ thiết kế và dự toán lập quy hoạch phát triển KT-XH được tính bằng 2% so tổng dự toán chi phí lập quy hoạch phát triển KT-XH của xã gắn với tái định cư (theo Quyết định số 519/2002/QĐ-BKH.ngày 26/8/2002 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư); quy định cụ thể tại bảng 1- Phụ lục 01 kèm theo quy định này.

Giá xây dựng nhiệm vụ thiết kế và dự toán lập quy hoạch chi tiết khu tái định cư được tính bằng 10% so với tổng dự toán và chi phí lập quy hoạch chi tiết khu tái định cư (theo Quyết định 06/2005/QĐ-BXD ngày 03/02/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựnơ); được quy định cụ thể tại bảng 2 và bảng 3 phụ lục số 01 kèm theo quy định này.

1.2. Chi phí quy hoạch phát triến KT-XH của khu (xã) tái định cư áp dụng đơn giá bảng 1- Quyết định số 02/2000/BNN-PTNN ngày 04/01/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT, được quy định cụ thế tại bảng 1- phụ lục 01 kèm theo quy định này.

1.3. Chi phí lập qưy hoạch chi tiết khu, điếm tái định cư: áp dụng đơn giá bảng 5 - phần IV Quyết định 06/2005/QĐ-BXD ngày 03/02/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về định mức chi phí Quy hoạch Xây dựng:

a) Chi phí Quy hoạch chi tiết đất sản xuất cho điểm tái định cư : được quy định cụ thế tại bảng 2- Phụ lục 01 kèm theo quy định này.

b) Chi phí lập quy hoạch chi tiết điểm dân cư tại điểm tái định cư: được quy định cụ thế tại bảng 3- Phụ lục 01 kèm theo quy định này.

1.4. Chi phí cho công tác đo đạc lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2000.

Bao gồm các loại công việc: chi phí công tác khống chế mặt bằng, khống chế độ cao và đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2000: được quy định cụ thể tại bảng 4.1; 4.2; 4.3 - Phụ lục 02 kèm theo quy định này.

1.5. Chi phí cho công tác đo đạc lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500: đươc quy định cụ thê tại bảng 4.3 - Phụ lục 02 kèm theo quy định này.

1.6. Chi phí cắm mốc chia lô: Được quy định cụ thể tại bảng 5- Phụ lục 02 kèm theo quy định này.

1.7. Chi phí thẩm định quy hoạch

a) Chi phí thẩm định quy hoạch phát triển KT-XH của khu (xã) tái định cư:được quy định cụ thê tại bảng 1- Phụ lục 01 kèm theo quy định này.

b) Chi phí thẩm định quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư: được quy định cụ thế tại bảng 2 và bảng 3- Phụ lục 01 kèm theo quy định này.

1.8. Chi phí quản lý quy hoạch: •

Chi phí quản lý quy hoạch phát triển KT-XH của khu (xã) tái định cư được quy định cụ thể tại bảng 1 -Phụ lục 01 kèm theo quy định này.

Chi phí quản lý quy hoạch chi tiết khu tái định cư:được quy định cụ thể tại bảng 2 và bảng 3-Phụ lục 01 kèm theo quy định này.

1.9. Chi phí công bố quy hoạch: được tính bằng 3% tổng chi phí lập quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư (khi thanh toán phải có dự toán chi tiết được duyệt, kinh phí này được giao cho chủ đầu tư tổ chức thực hiện.

2. Giá lập quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư tập trung đã bao gồm các khoản: Chi phí thu thập tài liệu liên quan, chi phí nhân công, chi phí vật liệu, chi phí khấu hao máy, thiết bị, chi phí quản lý, chi phí hội nghị thông qua kết quả lập đồ án quy hoạch, chi phí đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, bảo hiếm y tế, bảo hiểm xã hội, công đoàn và thu nhập chịu thuế tính trước (không bao gồm thuế giá trị gia tăng.

3. Đon giá quy định tại mục 1 điều 4 của quy đinh này được nhân thêm hệ số:

Quy hoạch chi tiết các khu, điểm TĐC tại các xã vùng 1: hệ số K=1,0.

Quy hoạch chi tiết các khu, điểm TĐC tại các xã vùng 2: hệ số K=l, 1.

Quy hoạch chi tiết các khu, điểm TĐC tại các xã vùng 3: hệ số K=l,2.