Điều 9. Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá chủ trì, phối hợp với Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và Thủ trưởng các Sở, Ngành liên quan tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện nội dung Quy định này.
DANH MỤC MỨC THU PHÍ VỆ SINH THU GOM RÁC THẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
(Theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 109/2003/QĐ-UB
ngày 18 tháng 9 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
| Số TT | Đối tượng thu nộp | Mức thu | |
| Xã | Phường, thị trấn | ||
| I | Hộ dân | ||
| 1 | Hộ dân không sản xuất kinh doanh | ||
| - Ở trong ngõ, hẻm | 4.000 | 6.000đ/hộ/tháng | |
| - Ở ngoài mặt đường | 6.000 | 8.000đ/hộ/tháng | |
| 2 | Hộ dân có sản xuất kinh doanh | ||
| - Ở trong ngõ, hẻm | 8.000 | 12.000đ/hộ/tháng | |
| - Ở ngoài mặt đường | 15.000 | 20.000đ/hộ/tháng | |
| II | Văn phòng doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp | ||
| 1. | Có số lao động, công chức, viên chức dưới 20 người | 15.000 đ/đơn vị/tháng | |
| 2. | Có số lao động, công chức, viên chức từ 20 người trở lên | 25.000đ/đơn vị/tháng | |
| III | Trường học | 4.000đ/lớp/tháng | |
| IV | Cơ sở sản xuất, kinh doanh – dịch vụ: | ||
| 1. | Sản xuất: | ||
| - Có số công nhân dưới 20 người | 30.000 đ/cơsở/tháng | ||
| - Có số công nhân từ 20 đến dưới 50 người | 60.000 đ/cơ sở/tháng | ||
| - Có số công nhân trên 50 người | 90.000đ/cơ sở/tháng | ||
| 2 | Kinh doanh – dịch vụ: | ||
| - Cửa hàng lương thực, sách, dịch vụ văn hóa, vật tư, tạp hóa | 35.000 đ/cửa hàng/ tháng | ||
| - Nhà hàng, cửa hàng ăn uống, giải khát | 45.000 đ/cửa hàng/tháng | ||
| - Nhà trọ, nhà nghỉ | 25.000 đ/nhà/tháng | ||
| - Khách sạn: | |||
| + Dưới 10 phòng | 35.000đ/khách sạn/tháng | ||
| + Từ 10 phòng đến dưới 30 phòng | 65.000đ/khách sạn/tháng | ||
| + Trên 30 phòng | 95.000đ/khách sạn/tháng | ||
| V | Chợ | ||
| 1. Ngươi kinh doanh có giấy phép kinh doanh cố định | 2.000đ/quầy/tháng | ||
| 2. Người kinh doanh không thường xuyên | 1.000đ/quầy/tháng | ||
| VI | Bến xe | ||
| 1. Xe dưới 15 chổ ngồi | 15.000đ/xe/tháng | ||
| 2. Xe trên 15 chổ ngồi | 25.000đ/xe/tháng | ||