vanban.org

Điều 2. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai của một số loại khoáng sản — Quyết định 108/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/07/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 14/07/2023 Thay thế: 37/2023/QĐ-UBND · 04/07/2023
Ninh Thuận Ban hành 31/10/2017 Hiệu lực 10/11/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ khối lượng khoáng sản thành phẩm ra khối lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 60/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai của một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 37/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 108/2017/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai của một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 108/2017/QĐ-UBND
14/07/202337/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/11/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh · 04/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 108/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai của một số loại khoáng sản

1. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản

STTSố lượng khoáng sản thành phẩmTỷ lệ quy đổi về số lượng khoáng sản nguyên khai
Tính theo mét khối (m^{3})Tính theo tấn (t)
11,0 m^{3} đá 1x2 cm1,432,29
21,0 m^{3} đá 2x4 cm1,372,19
31,0 m^{3} đá 4x6 cm1,252,00
41,0 m^{3} đá nổ mìn1,001,60
51,0 m^{2} đá tấm ốp lát:
- Loại có chiều dày ≤ 3 cm0,036-
- Loại có chiều dày từ trên 3 cm đến 5 cm0,055-
- Loại có chiều dày > 5 cm0,071-
6Đá chẻ xây dựng (viên):
- Loại đá đơn (Kích thước ≤ 20x20x25 cm)0,01-
- Loại đá đôi (Kích thước từ trên 20x20x25 cm đến 20x20x40 cm)0,02-
7Quặng thiếc mỏ Suối Giang:
- 01 tấn quặng thiếc hàm lượng 51% Sn35,0092,73
- 01 tấn thiếc kim loại68,61181,818

2. Các khoáng sản chưa có tỷ lệ quy đổi trong quy định này thì áp dụng theo các quy định pháp luật hiện hành.

3. Tỷ lệ quy đổi này được áp dụng để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường, xác định trữ lượng khoáng sản đã khai thác và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác trong hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh.