vanban.org

Điều 2. Khung giá cho thuê nhà ở công vụ — Quyết định 107/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/10/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Huế Ban hành 16/10/2025 Hiệu lực 25/10/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND Ban hành khung giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Huế · 107/2025/QĐ-UBND
25/10/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 23/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND Ban hành giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 29/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 107/2025/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Khung giá cho thuê nhà ở công vụ

1. Khung giá cho thuê nhà ở công vụ 

Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng /tháng

Mức giá tối thiểu Mức giá tối đa
6.200 10.100

2. Khung giá cho thuê nhà ở công vụ quy định tại khoản 1 Điều này đã bao gồm chi phí vận hành, bảo trì, quản lý cho thuê và thuế giá trị gia tăng.

3. Giá cho thuê nhà ở công vụ theo quy định tại khoản 1 Điều này không bao gồm chi phí điện, nước, điện thoại, internet và dịch vụ trông giữ xe.

Giá cho thuê nhà ở công vụ được xác định bằng tiền Việt Nam và và tính trên mỗi mét vuông diện tích sàn sử dụng thuộc sở hữu riêng của chủ căn hộ hoặc diện tích sàn sử dụng thuộc phần sở hữu riêng khác (nếu có).

4. Đối với quỹ nhà ở công vụ hiện có của thành phố do đơn vị quản lý vận hành (Trung tâm phát triển quỹ đất thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố) đang quản lý, cho thuê; áp dụng giá cho thuê là mức giá tối thiểu theo khung giá cho thuê nhà ở công vụ quy định tại khoản 1 Điều này.