Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 107/2013/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2016
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 15/08/2016
Thay thế: 455/2016/QĐ-UBND · 03/08/2016
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 15 năm
15/08/2016455/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
15/04/2013Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 107/2013/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 302/2011/QĐ-UBND ngày 18/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 6. Phó Chủ tịch Thường trực
Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Thủ trưởng cơ quan chuyên môn
Điều 9. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 10. Quan hệ phối hợp công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 12. Trình tự xây dựng Chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 13. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác
Chương IV — CÁC CUỘC HỌP VÀ PHIÊN HỌP ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH,
Điều 14. Phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 15. Công tác chuẩn bị phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 16. Thành phần dự phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 17. Trình tự phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 18. Biên bản phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương V — CÁC CÔNG VIỆC BÁO CÁO TỈNH ỦY, BAN THƯỜNG VỤ TỈNH ỦY,
Điều 19. Các công việc báo cáo Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thường trực Tỉnh ủy
Điều 20. Cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 21. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc chuẩn bị phiếu trình
Điều 22. Xử lý hồ sơ trình và thông báo kết quả
Điều 23. Tổ chức các buổi họp, làm việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để xử lý công việc thường xuyên
Điều 24. Tổ chức họp của cơ quan chuyên môn và Ủy ban nhân dân cấp huyện; mời Chủ tịch, Phó Chủ tịch dự họp và làm việc
Chương VI — THỦ TỤC TRÌNH, BAN HÀNH VĂN BẢN
Điều 25. Thủ tục gửi văn bản, trình giải quyết công việc
Điều 26. Hồ sơ trình giải quyết công việc
Điều 27. Quy định về việc ký văn bản
Điều 28. Phát hành, công bố các văn bản của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương VII — KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH VĂN BẢN
Điều 29. Nguyên tắc kiểm tra
Điều 30. Phạm vi, đối tượng kiểm tra
Điều 31. Phương thức kiểm tra
Điều 32. Báo cáo kết quả kiểm tra
Chương VIII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC
Điều 33. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp khách trong nước
Điều 34. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp khách nước ngoài
Điều 35. Chế độ đi công tác
Chương IX — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Điều 36. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 37. Trách nhiệm của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 38. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh
Điều 39. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 40. Tổ chức tiếp dân
Chương X — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 41. Trách nhiệm thông tin, báo cáo
Điều 42. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh cho nhân dân
Điều 43. Truyền thông tin trên mạng tin học diện rộng của Ủy ban nhân dân tỉnh
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy