vanban.org

Điều 1. Ban hành 13 tiêu chuẩn ngành để thay thế 13 tiêu chuẩn Ngành đã ban hành như sau: (có tiêu chuẩn kèm theo). — Quyết định 1063-BYT/QĐ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 23/11/1994 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Y tế Ban hành 23/11/1994 Hiệu lực 23/11/1994 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1063-BYT/QĐ › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành 13 tiêu chuẩn ngành để thay thế 13 tiêu chuẩn Ngành đã ban hành như sau: (có tiêu chuẩn kèm theo).

1. Ống Chất chuẩn độ Kali dicromat 0,1N-52 TCN 001-94-Thay thế 52 TCN 272-87.

2. Ống Chất chuẩn độ Complexen III 0,05M-52 TCN 002-94-Thay thế 52 TCN 320-87.

3. Ống Chất chuẩn độ Kali peromanganat 0,1N-52 TCN 003-94-Thay thế 52 TCN 290-87.

4. Ống Chất chuẩn độ Bạc Nitrat 0,1N-52 TCN 004-94-Thay thế 52 TCN 275-87.

5. Ống Chất chuẩn độ Acid Oxalic 0,1N-52 TCN 005-94-Thay thế 52 TCN 289-87.

6. Ống Chất chuẩn độ Acidsulfuric 0,1N-52 TCN 006-94-Thay thế 52 TCN 318-87.

7. Ống Chất chuẩn độ Amonisulfocyanid 0,1N-52 TCN 007-94-Thay thế 52 TCN 287-87.

8. Ống Chất chuẩn độ Acid Nitric 0,1N-52 TCN 008-94-Thay thế 52 TCN 324-87.

9. Viên nén Trimazo 52 TCN 009-94 Thay thế 52 TCN 360-88.

10. Viên nén Papaverin Hydroclorid 0,4g-52 TCN 010-94-Thay thế 52 TCN 325-87.

11. Viên nén Chloroquin phosphat 0,25g-52 TCN 011-94-Thay thế 52 TCN 365-89.

12. Thuốc tiêm Lidocain 2% ống 2ml 52 TCN 012-94-Thay thế 52 TCN 361-88.

13. Thuốc mỡ mắt Tetracylin 1% 52 TCN 013-94-Thay thế 52 TCN 243-72.