vanban.org

Điều 2. Cụ thể giá mua lúa và nếp: — Quyết định 106/UB/QĐ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/01/1978 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 31/01/1978 Hiệu lực 31/01/1978 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 106/UB/QĐ › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Cụ thể giá mua lúa và nếp:

1. Lúa chia làm 03 loại:

- Loại thường, giá mua 0đ256/kg, thống nhất toàn tỉnh đối với người sản xuất.

- Nếu lúa đặc sản ngon, thơm như: nàng thơm, nàng hương, nanh chồn,… giá mua 0đ35/kg. Còn lúa đặc sản nhưng phẩm chất lại kém hơn như: lúa trắng tép, mống chim, vé vàng, sóc nâu,… thì mua 0đ28/kg.

- Loại xấu: lúa đỏ Hà Nội, lúa đỏ xạ nối, giá mua 0đ24/kg

2. Nếp chia 02 loại: - Loại ngon: mua giá 0đ32/kg; - Loại thường mua giá 0đ28/kg