Điều 8. Nội dung chương trình.
1. Nội dung dạy chữ cái, dấu âm, tiếng; luyện phát âm, luyện đọc, luyện viết; kết hợp với bài luyện tập cung cấp kiến thức về ngữ pháp tiếng Chu Ru.
2. Tích hợp dạy kiến thức và kỹ năng theo hệ thống chủ đề:
| CHỦ ĐỀ | BÀI | SỐ TIẾT DẠY | TÊN BÀI | KIẾN THỨC | KỸ NĂNG |
TIẾNG CHU RU | 1 | 6 | Chữ Chu Ru | - Chữ cái, nguyên âm, phụ âm. -Từ ngữ về thời gian, ngày tháng; từ xưng hô, đại từ nhân xưng. -Đếm số, đếm thứ tự. | - Đếm số. - Cách hỏi thời gian. |
| 2 | 10 | Nguyên âm và phụ âm | |||
| 3 | 10 | Thanh điệu và luyện đọc | |||
| 4 | 8 | Chữ số | |||
| 5 | 8 | Thời gian | |||
| CHÀO HỎI, GIỚI THIỆU | 6 | 12 | Xin chào | - Các từ ngữ về không gian, vị trí sinh họat học tập. | - Cách hỏi đồ vật, thời gian, không gian. - Chào hỏi, giới thiệu. - Họat động trong lớp học. |
| 7 | 12 | Giới thiệu công việc | |||
| 8 | 8 | Cơ thể con người | |||
| 9 | 8 | Đồ dùng trong nhà | |||
| 10 | 6 | Màu sắc | |||
| 11 | 8 | Vị trí | |||
| 12 | 8 | Động vật, thực vật | |||
| 13 | 8 | Trong lớp học | |||
| 14 | 8 | Bài học mới | |||
| 15 | 8 | Ôn tập | |||
GIA ĐÌNH, DÒNG TỘC | 16 | 6 | Người Chu Ru | - Từ ngữ về gia đình. - Từ ngữ về mối quan hệ trong gia đình. - Danh từ riêng, danh từ khối, danh từ đơn vị, danh từ phiếm định, danh từ chỉ ngôi, danh từ chỉ định. | - Giới thiệu về nhà ở, vườn cây. - Giao tiếp, trò chuyện về gia đình, nhà ở. - Luyện viết chữ. |
| 17 | 6 | Gia đình Ya Thời | |||
| 18 | 8 | Nhà ở, vườn cây | |||
| 19 | 8 | Hôn lễ của người Chu Ru | |||
| BUÔN LÀNG | 20 | 8 | Câu chuyện xóm làng | - Từ ngữ về xóm làng, công việc, sinh hoạt trong cộng đồng. - Từ ngữ về mối quan hệ trong buôn làng, cộng đồng dân cư. - Động từ. | - Giao tiếp, trò chuyện về sinh hoạt, lao động trong cộng đồng. - Luyện viết câu. |
| 21 | 6 | Người trưởng thôn | |||
| 22 | 8 | Niềm vui trong lao động | |||
| 23 | 8 | Bảo vệ buôn làng | |||
| 24 | 8 | Ôn tập | |||
| THIÊN NHIÊN, MÔI TRƯỜNG | 25 | 8 | Thời tiết | - Từ ngữ về tự nhiên, môi trường; bảo vệ và chăm sóc rừng, môi trường. | - Giới thiệu, giải thích về lợi ích của thiên nhiên môi trường, ngăn ngừa những tác hại đến thiên nhiên, môi trường. - Viết chính tả. |
| 26 | 8 | Rừng và môi trường | |||
| 27 | 8 | Trồng cây gây rừng | |||
| 28 | 8 | Tuần tra bảo vệ rừng | |||
| 29 | 8 | Bảo vệ rừng, bảo vệ thú rừng | |||
VĂN HÓA DÂN TỘC | 30 | 10 | Nghề thủ công của người Chu Ru | - Từ ngữ, nội dung về lễ hội, văn hóa truyền thống của đồng bào Chu Ru. | - Giới thiệu, trình bày về lễ hội, nét văn hóa truyền thống của đồng bào Chu Ru. - Viết chính tả. |
| 31 | 8 | Xây dựng thôn văn hóa | |||
| 32 | 8 | Văn hóa truyền thống | |||
| 33 | 8 | Lễ hội Tây Nguyên | |||
| 34 | 8 | Ôn tập | |||
QUÊ HƯƠNG, CON NGƯỜI | 35 | 8 | Tây nguyên xanh tươi, Tây nguyên anh hùng | - Từ ngữ về lịch sử đất nước, Bác Hồ, về đấu tranh cách mạng của đồng bào Chu Ru. - Từ ngữ, nội dung về lễ hội, văn hóa truyền thống của đồng bào Chu Ru. - Tính từ, Phụ từ. | - Giải thích, trình bày về lịch sử đấu tranh của các dân tộc Việt Nam, tình đoàn kết giữa các dân tộc. - Viết đoạn văn ngắn. |
| 36 | 8 | Các dân tộc anh em ở Tây nguyên | |||
| 37 | 8 | Tình đoàn kết | |||
| 38 | 6 | Người anh hùng Tây nguyên | |||
| LAO ĐỘNG SẢN XUẤT | 39 | 6 | Tăng gia sản xuất | - Từ ngữ, nội dung về lao động, nghề truyền thống của đồng bào Chu Ru. | - Giới thiệu, giải thích về lao động, nghề truyền thống, phát triển sản xuất. - Viết đoạn văn ngắn. |
| 40 | 6 | Thu họach từ chăn nuôi | |||
| 41 | 8 | Nghề truyền thống | |||
| 42 | 8 | Nghề làm ruộng của người Chu Ru | |||
| 43 | 8 | Ôn tập | |||
| GIÁO DỤC | 44 | 6 | Làm khai sinh cho bé | - Từ ngữ, nội dung cơ bản về giáo dục, liên quan đến quyền lợi học tập của trẻ em. - Câu đơn, câu ghép. | - Giới thiệu, giải thích về giáo dục, những lợi ích của giáo dục liên quan đến đời sống. - Viết chính tả. |
| 45 | 6 | Cán bộ tư pháp | |||
| 46 | 6 | Ngày tòan dân đưa trẻ em đến trường | |||
| 47 | 6 | Ya Thời không mê tín dị đoan | |||
| CHĂM SÓC SỨC KHỎE | 48 | 6 | Giữ vệ sinh xóm làng | - Từ ngữ, nội dung cơ bản về y tế, liên quan đến quyền lợi chăm sóc và bảo vệ sức khỏe cộng đồng. - Từ ngữ liên quan về an toàn giao thông. | - Giải thích, hướng dẫn về chăm sóc và bảo vệ sức khỏe cộng đồng. - Viết chính tả. - Giải thích. |
| 49 | 6 | Phòng bệnh hơn chữa bệnh | |||
| 50 | 6 | Trạm y tế | |||
| 51 | 6 | Lánh xa ma túy | |||
| 52 | 6 | An toàn giao thông | |||
| TỔ QUỐC | 53 | 6 | Nước Việt Nam | - An ninh, trật tự, an toàn trong đời sống của đồng bào Chu Ru. - Tổng hợp kiến thức tòan chương trình. | - Hướng dẫn về việc bảo vệ an ninh, trật tự, an toàn trong đời sống của đồng bào Chu Ru. - Viết đoạn văn ngắn. |
| 54 | 6 | Bác Hồ | |||
| 55 | 6 | Thư của Hồ Chủ Tịch | |||
| 56 | 6 | Thôn làng vững mạnh | |||
| 57 | 6 | Truyền thống yêu nước | |||
| 58 | 6 | Tục ngữ | |||
| 59 | 12 | Ôn tập | |||
| 60 | 4 | Tổng kết chương trình |