Điều 8. Đ iều khoản thi hành
1. Cúp Thăng Long được tổ chức xét tặng hàng năm. Căn cứ tình hình thực tế hàng năm, UBND Thành phố sẽ quyết định số lượng Cúp tặng.
2. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm về báo cáo thành tích. Doanh nghiệp bị thu hồi Cúp nếu phát hiện thấy thành tích trong báo cáo không đúng sự thật.
3. Ban Thi đua-Khen thưởng Thành phố phối hợp Sở Thương mại và các sở, ngành liên quan tổ chức thực hiện Quy chế này. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu xét thấy còn có những điều chưa phù hợp, Ban Thi đua-Khen thưởng Thành phố có trách nhiệm tổng hợp báo cáo UBND Thành phố sửa đổi, bổ sung.
|
Đơn vị chủ quản Đơn vị báo cáo thành tích |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Hà Nội, ngày tháng năm 200 |
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
Đề nghị xét tặng Cúp Thăng Long
1. Một số thông tin về doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp:
- Địa chỉ: Mã số thuế:
- Điện thoại số: Fax:
- Ngày tháng năm thành lập:
- Tổng số cán bộ công nhân viên:
- Chức năng sản xuất, kinh doanh chính:
- Tóm tắt quá trình phát triển,
2. Các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng của doanh nghiệp trong thời gian đề nghị khen thưởng.
3. Thành tích của doanh nghiệp.
Căn cứ vào tiêu chuẩn xét tặng Cúp Thăng Long gồm 7 nội dung để báo cáo thành tích. Báo cáo thành tích cần sử dụng phương pháp so sánh, phương pháp phân tích, sơ đồ, biểu đồ để nêu bật được những cố gắng, thành tích của đơn vị. Đặc biệt chú ý các giải pháp, biện pháp, các ứng dụng tiến bộ trong quản lý, khoa học, công nghệ để đưa doanh nghiệp phát triển.
Báo cáo theo biểu bảng (trang sau).
| TT | Nội dung | Đơn vị | Năm 2005 | Năm 2006 | Ghi chú | ||
| Thực hiện | Tỷ lệ % 2005/2004 | Thực hiện | Tỷ lệ (%) 2006/2005 | ||||
| 1 | Tổng số CBCNV | Người | |||||
| 2 | Doanh thu | Tr đồng | |||||
| 3 | Lơi nhuận trước thuế | Tr đồng | |||||
| 4 | Vốn chủ sở hữu | Tr đồng | |||||
| 5 | Nộp ngân sách | Tr đồng | |||||
| 6 | Tỷ suất lợi nhuận/ Vốn chủ sở hữu | (%) | |||||
| 7 | Nợ phải trả quá hạn | Tr đồng | |||||
| 8 | Hệ số khả năng thanh toán nợ đến hạn | ||||||
| 9 | Thu nhập bình quân | Tr đồng/ ng/tháng | |||||
| 10 | Tham gia công tác từ thiện xã hội | Tr đồng | |||||
| 11 | Vi phạm pháp luật | Ghi ở phần này có hoặc không | |||||
| 12 | Ứng dụng KHCN | Ghi ở phần này, chỉ nêu ứng dụng KHCN tiêu biểu. | |||||
| 13 | Đóng bảo hiểm XH được bao nhiêu % người lao động. | (%) | |||||
| 14 | Tổ chức Đảng | Ghi ở phần này, Có phải là Tổ chức Đảng trong sạch vững mạnh không. | |||||
| 15 | Tổ chức đoàn thể | Ghi ở phần này, được khen thưởng hình thức nào. | |||||
| 16 | Khen thưởng của đơn vị. | Ghi ở phần này, được khen thưởng hình thức nào. | |||||
| 17 | Sản phẩm có uy tín | Ghi ở phần này, ghi tên sản phẩm uy tín. | |||||
|
Tổ chức Đảng (nếu có) hoặc Công đoàn (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Giám đốc Doanh nghiệp (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |