Điều 6. Khi tưới phải dẫn nước liên tục trên trục chính sông Nhuệ. Vận hành các côngtrình và giữ mực nước như sau:
1.Trường hợp mực nước thượng lưu cống Liên Mạc bằng hoặc lớn hơn mực nước thiếtkế. Mực nước tại các công trình trên hệ thống được giữ như Bảng 1.
Bảng 1: Mực nước khống chế tại các công trình trên hệ thống
| Tên công trình | Vận hành | Mực nước đầu vụ (m) | Mực nước giữa và cuối vụ (m) | ||
| Cống Liên Mạc | Mở | ≥+3,77 | ≥+3,72 | ≥+3,30 | 3,20 + 3,30 |
| Cống Liên Mạc 2 | mở thoáng | ||||
| Cống Hà Đông | điều tiết | 3,50 ữ 3,90 | 2,85 ữ 3,50 | ||
| Cống La Khê | đóng | 3,50 ữ 3,80 | 2,80 ữ 3,50 | ||
| Cống Đồng Quan | điều tiết | 3,20 ữ 3,50 | 2,70 ữ 3,40 | ||
| Cống Hoà Mỹ | mở thoáng | ||||
| Cống Vân Đình | đóng | 3,20 ữ 3,50 | 2,60 ữ 3,40 | ||
| Cống Nhật Tựu | đóng | 3,10 ữ 3,40 | 2,60 ữ 3,20 | ||
| Cống Điệp Sơn | đóng | 3,05 ữ 3,40 | 2,50 ữ 3,20 | ||
| Ghi chú: Cống điều tiết hạ lưu Liên Mạc gọi tắt là cống Liên Mạc 2 | |||||
2.Trường hợp mực nước thượng lưu cống Liên Mạc lớn hơn hoặc bằng +3,00m và nhỏ
hơn+3,77m (+3,00≤ H<+3,77). Mực nước tại cáccông trình trên hệ thống được giữ như Bảng 2.
Bảng 2: Mực nước khống chế tại các công trình trên hệ thống
| Tên công trình | Vận hành | Mực nước khống chế (m) | |
| Thượng lưu | Hạ lưu | ||
| Cống Liên Mạc | mở thoáng | 3,00 ữ 3,77 | 2,95 ữ 3,72 |
| Cống liên Mạc 2 | mở thoáng | ||
| Cống Hà Đông | điều tiết | 2,70 ữ 3,50 | |
| Cống La Khê | đóng | 2,70 ữ 3,50 | |
| Cống Đồng Quan | điều tiết | 2,40 ữ 3,20 | |
| Cống Hoà Mỹ | mở thoáng | ||
| Cống Vân Đình | đóng | 2,40 ữ 3,20 | |
| Cống Nhật Tựu | đóng | 2,30 ữ 3,10 | |
| Cống Điệp Sơn | đóng | 2,20 ữ 3,10 | |