vanban.org

Điều 10. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị — Quyết định 104/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Tây Ninh Ban hành 09/07/2026 Hiệu lực 22/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 104/2026/QĐ-UBND › Chương II › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng 06

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Công
suất
(Kw)
Định mức
(ca/tỉnh)
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
1 Máy in A3 Cái 84 0,5 1,0 -
2 Máy in A4 Cái 84 0,4 6,7 -
3 Máy in màu A4 Cái 84 0,4 3 -
4 Máy in màu A3 Cái 84 0,4 1 -
5 Máy in Ploter Cái 84 0,4 15 -
6 Máy vi tính để bàn Bộ 84 0,4 14.941 -
7 Bộ máy tính cấu hình cao Bộ 84 0,4 1.430 -
8 Điều hòa không khí Bộ 96 2,2 1.463 -
9 Máy chiếu Projector Cái 84 0,5 12 -
10 Máy vi tính xách tay Cái 84 0,5 - 893
11 Máy photocopy Cái 84 1,5 4,9 -
12 Bàn làm việc Cái 120   10.532 -
13 Ghế ngồi làm việc Cái 120   10.532 -
14 Chuột máy tính Cái 36   15.799 -
15 Bàn dập ghim loại trung bình Cái 60   198 -
16 Bàn dập ghim loại nhỏ Cái 60   198 -
17 Bút trình chiếu Cái 36   12 -
18 Màn chiếu điện Cái 60   12 -
19 Máy tính casio Cái 60   2.633 -
20 Giá để tài liệu Cái 96   4.389 -
21 Hòm đựng tài liệu Cái 96   4.389 -
22 Cặp đựng tài liệu Cái 96   15.799 -
23 Ống đựng bản đồ Cái 60   4.901 950
24 Máy hút ẩm Cái 60 2,0 1.463 -
25 Máy hút bụi Cái 60 1,5 878 -
26 Quạt thông gió Cái 60 0,04 4.389 -
27 Quạt trần Cái 60 0,1 2.194 -
28 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 60   - 1.008
29 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái 60   - 1.008
30 Sạc pin Cái 60   - 504
31 Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị Cái     - 4.032
32 Bộ đèn neon Bộ 36 0,04 4.389 -
33 Xe ô tô 7 chỗ Cái 180   - 504

Ghi chú:

1. Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số 06 theo các nội dung công việc như sau:

STT Hạng mục Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
  Tổng số 100,00 100,00
1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu 5,13 100,00
2 Phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh 8,21 -
3 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 2,48 -
4 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước 9,79 -
5 Tổng hợp, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất 1,61 -
6 Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 2,28 -
7 Dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 3,05 -
8 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm 4,23 -
9 Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất 52,28 -
10 Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất 10,94 -

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số 06 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, căn cứ nội dung và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng quy định tại Bảng số 06.