Điều 1. Ban hành mức thuế tuyệt đối thuế xuất khẩu đối với mặt hàng gạo và phân bón như sau:
1. Đối với mặt hàng gạo (thuộc nhóm 1006):
| STT | Giá gạo xuất khẩu theo giá FOB |
Mức thuế tuyệt đối (đồng/tấn) |
| 1 | Từ 600 USD/tấn đến dưới 700 USD/tấn | 500.000 |
| 2 | Từ 700 USD/tấn đến dưới 800 USD/tấn | 600.000 |
| 3 | Từ 800 USD/tấn đến dưới 900 USD/tấn | 800.000 |
| 4 | Từ 900 USD/tấn đến dưới 1.000 USD/tấn | 1.200.000 |
| 5 | Từ 1.000 USD/tấn đến dưới 1.100 USD/tấn | 1.500.000 |
| 6 | Từ 1.100 USD/tấn đến dưới 1.200 USD/tấn | 1.900.000 |
| 7 | Từ 1.200 USD/tấn đến dưới 1.300 USD/tấn | 2.300.000 |
| 8 | Trên 1.300 USD/tấn. | 2.900.000 |
2. Đối với mặt hàng phân Urê (thuộc nhóm 3102), phân Amoni sunfat (viết tắt là SA thuộc nhóm 3102), phân Kali (thuộc nhóm 3104) và phân Diamonium phosphat (viết tắt là DAP thuộc nhóm 3105):
| STT | Loại mặt hàng phân | Mức thuế tuyệt đối (đồng/kg) |
| 1 | Phân Urê | 5.000 |
| 2 | Phân SA | 4.000 |
| 3 | Phân Kali | 5.000 |
| 4 | Phân DAP | 4.000 |