Điều 1. Ban hành
1. 1 Qui định hàm lượng tối đa độc tố nấm mốc aflatoxin B1 và hàm lượng tổng số các aflatoxin (B1 + B2 + G1 + G2) được tính bằng microgam ((g) trong một kilogam (kg) thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia súc, gia cầm.
| Loại vật nuôi | Aflatoxin B1 | Tổng số các Aflatoxin |
| Gà con từ 1-28 ngày tuổi | ( 20 | ( 30 |
| Nhóm gà còn lại | ( 30 | ( 50 |
| Vịt con từ 1-28 ngày tuổi | không có | ( 10 |
| Nhóm vịt còn lại | ( 10 | ( 20 |
| Lợn con theo mẹ từ 1-28 ngày tuổi | ( 10 | ( 30 |
| Nhóm lợn còn lại | ( 100 | ( 200 |
| Bò nuôi lấy sữa | ( 20 | ( 50 |
1.2. Qui định hàm lượng tối đa các nguyên tố khoáng và kim loại nặng được tính bằng miligam (mg) trong một kilogam (kg) thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia súc, gia cầm.
| Hàm lượng tối đa | |||||
| Số | Tên nguyên tố | Gia cầm | Lợn | Bò | |
| TT | Nuôi thịt | Đẻ trứng | |||
| 1 | Can xi (Ca) | 12 000 | 40 000 | 10 000 | 10 000 |
| 2 | Phot pho tổng số (P) | 8 000 | 8 000 | 15 000 | 10 000 |
| 3 | Natri (Na) | 20 000 | 20 000 | 8 000 | 40 000 |
| 4 | Đồng (Cu) | 35 | 35 | < 4 tháng tuổi : 175 > 4 tháng tuổi : 100 | 50 |
| 5 | Sắt (Fe) | 1250 | 1250 | 1250 | 1250 |
| 6 | Kẽm (Zn) | 250 | 250 | 250 | 250 |
| 7 | Coban (Co) | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 8 | Mangan (Mn) | 250 | 250 | 250 | 250 |
| 9 | Iod (I) | 300 | 300 | 300 | 300 |
| 10 | Molipđen (Mo) | 2.5 | 2.5 | 5,5 | 2,5 |
| 11 | Flo (F) | 250 | 250 | 100 | 30 |
| 12 | Selen (Se) | 0.5 | 0.5 | 0,5 | 0,5 |
| 13 | Asen (As) | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 14 | Chì (Pb) | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 15 | Thuỷ ngân (Hg) | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| 16 | Cadimi (Cd) | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
1.3. Qui định hàm lượng tối thiểu các loại vitamin trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia súc, gia cầm.
| Số TT | Loại vitamin | Đơn vị đo | Hàm lượng tối thiểu | ||
| Gia cầm | Lợn | Bò | |||
| 1 | Vitamin A | IU | 1500 | 1300 | 2200 |
| 2 | Vitamin D | IU | 200 | 200 | |
| 4 | Vitamin E | IU | 10 | 10 | 15 |
| 5 | Vitamin K | mg | 0,5 | 0,5 | |
| 6 | Thiamin (B1) | mg | 1,8 | 1 | |
| 7 | Riboflavin (B2) | mg | 3,0 | 3 | |
| 8 | Niacin | mg | 25 | 12 | |
| 9 | Biotin | mg | 0,12 | 0,05 | |
| 10 | Acid patothenic | mg | 10 | 9 | |
| 11 | Pyridoxin (B6) | mg | 3,0 | 1,5 | |
| 12 | Acid foloic | mg | 0,5 | 0,32 | |
| 13 | Cobalamin (B12) | (g | 10 | 15 | |
| 14 | Cholin | mg | 750 | 400 | |