vanban.org

Điều 1. Ban hành — Quyết định 104/2001/QĐ-BNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/11/2011 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 24/11/2011 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 66/2011/TT-BNNPTNT · 10/10/2011
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 31/10/2001 Hiệu lực 01/01/2002 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 104/2001/QĐ-BNN Về việc ban hành một số quy định kỹ thuật tạm thời đối với thức ăn chăn nuôi · 104/2001/QĐ-BNN
24/11/201166/2011/TT-BNNPTNTBãi bỏ Đang xem 01/01/2002Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 104/2001/QĐ-BNN › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành

1. 1 Qui định hàm lượng tối đa độc tố nấm mốc aflatoxin B1 và hàm lượng tổng số các aflatoxin (B1 + B2 + G1 + G2) được tính bằng microgam ((g) trong một kilogam (kg) thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia súc, gia cầm. 

Loại vật nuôi Aflatoxin B1 Tổng số các Aflatoxin
Gà con từ 1-28 ngày tuổi ( 20 ( 30
Nhóm gà còn lại ( 30 ( 50
Vịt con từ 1-28 ngày tuổi không có ( 10
Nhóm vịt còn lại ( 10 ( 20
Lợn con theo mẹ từ 1-28 ngày tuổi ( 10 ( 30
Nhóm lợn còn lại ( 100 ( 200
Bò nuôi lấy sữa ( 20 ( 50

1.2. Qui định hàm lượng tối đa các nguyên tố khoáng và kim loại nặng được tính bằng miligam (mg) trong một kilogam (kg) thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia súc, gia cầm.

  Hàm lượng tối đa
Số Tên nguyên tố Gia cầm Lợn Bò
TT   Nuôi thịt Đẻ trứng    
1 Can xi (Ca) 12 000 40 000 10 000 10 000
2 Phot pho tổng số (P) 8 000 8 000 15 000 10 000
3 Natri (Na) 20 000 20 000 8 000 40 000
4 Đồng (Cu) 35 35

< 4 tháng tuổi : 175

> 4 tháng tuổi : 100

50
5 Sắt (Fe) 1250 1250 1250 1250
6 Kẽm (Zn) 250 250 250 250
7 Coban (Co) 10 10 10 10
8 Mangan (Mn) 250 250 250 250
9 Iod (I) 300 300 300 300
10 Molipđen (Mo) 2.5 2.5 5,5 2,5
11 Flo (F) 250 250 100 30
12 Selen (Se) 0.5 0.5 0,5 0,5
13 Asen (As) 2 2 2 2
14 Chì (Pb) 5 5 5 5
15 Thuỷ ngân (Hg) 0,1 0,1 0,1 0,1
16 Cadimi (Cd) 0,5 0,5 0,5 0,5

1.3. Qui định hàm lượng tối thiểu các loại vitamin trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia súc, gia cầm.

Số TT Loại vitamin Đơn vị đo Hàm lượng tối thiểu
      Gia cầm Lợn Bò
1 Vitamin A IU 1500 1300 2200
2 Vitamin D IU 200 200  
4 Vitamin E IU 10 10 15
5 Vitamin K mg 0,5 0,5  
6 Thiamin (B1) mg 1,8 1  
7 Riboflavin (B2) mg 3,0 3  
8 Niacin mg 25 12  
9 Biotin mg 0,12 0,05  
10 Acid patothenic mg 10 9  
11 Pyridoxin (B6) mg 3,0 1,5  
12 Acid foloic mg 0,5 0,32  
13 Cobalamin (B12) (g 10 15  
14 Cholin mg 750 400