vanban.org

Điều 8. Mức thu đối với đối tượng được cấp nước — Quyết định 1035/2005/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/04/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/04/2014 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 07/2014/QĐ-UBND · 24/03/2014
Tây Ninh Ban hành 06/10/2005 Hiệu lực 16/10/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 07/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 1035/2005/QĐ-UBND Về việc Ban hành mức thu tiền nước, thủy lợi phí sử dụng nước công trình thủy lợi · 1035/2005/QĐ-UBND
03/04/201407/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 16/10/2005Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1035/2005/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Mức thu đối với đối tượng được cấp nước

1. Mức thu 250đồng/m3 sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp, sinh hoạt, chăn nuôi.

2. Mức thu 750.000 đồng/ha/năm đối với đối tượng được cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu.

3. Mức thu 300 đ/m2 mặt thoáng/ năm. Đối với đối tượng được cấp nước để nuôi trồng thủy sản.

4. Mức thu 100 đ/kwh tính theo công suất phát điện do sử dụng nước từ công trình thủy lợi. Đối với đối tượng sử dụng nước từ công trình thủy lợi để phát điện, làm nước đá, sản xuất các loại hàng hóa khác.