Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá chi tiết các loại đất của 39 xã, thị trấn trên địa bàn huyện Diễn Châu (Thị trấn Diễn Châu, các xã: Diễn Lâm, Diễn Đoài, Diễn Trường, Diễn Hoàng, Diễn Hùng, Diễn Yên, Diễn Mỹ, Diễn Hải, Diễn Phong, Diễn Hồng, Diễn Tháp, Diễn Kỷ, Diễn Vạn, Diễn Kim, Diễn Bích, Diễn Ngọc, Diễn Hoa, Diễn Hạnh, Diễn Xuân, Diễn Liên, Diễn Đồng, Diễn Thái, Diễn Nguyên, Diễn Quảng, Diễn Phúc, Diễn Thành, Diễn Thịnh, Diễn Tân, Diễn Cát, Diễn Bình, Diễn Minh, Diễn Thắng, Diễn Lợi, Diễn Thọ, Diễn Lộc, Diễn An, Diễn Trung, Diễn Phú), bao gồm: Bảng giá đất đô thị; Đất ven đô thị và trục đường giao thông chính, khu thương mại; Đất khu dân cư ỏ nông thôn; Đất trồng cây hàng năm và đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản; đất trồng cây lâu năm và đất lâm nghiệp.
Bảng giá đất này dùng để:
1. Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất.
2. Thu tiền sử đụng đất khi Nhà nước giao đất.
3. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất.
4. Tính giá trị tài sản khi Nhà nước giao đất.
5. Bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất.