Điều 1. Quy định mức đất ở giao mới tối đa cho một hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Nam theo quỹ đất nông nghiệp năm 2000, theo vị trí từng khu vực cụ thể như sau:
| Quỹ đất Loại hộ Khu vực | Quỹ đất nông nghiệp cho 1 nhân khẩu năm 2000 | |||
| Dưới 1000 (m2/người) | Bằng và trên 1000 (m2/người) | |||
| Cá nhân | Hộ gia đình | Cá nhân | Hộ gia đình | |
| A. Nông thôn | 180 | 250 | 200 | 300 |
| B. Kinh tế mới | 300 | 400 | ||
| C. Đô thị | ||||
| 1. Thị trấn | 140 | 190 | 160 | 200 |
| 2. Thị xã | 100 | 140 | 120 | 160 |
| 3. Biệt thự, nhà vườn sinh thái (theo dự án được duyệt) | 400 | |||
Đất ở của một hộ được giao mới không được nhiều hơn mức đất ở bình quân mà một hộ đang sử dụng ở khu vực lân cận.