vanban.org

Điều 3: Các Ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Nông Lâm Thủy, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND huyện Lạc Dương. Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 1025/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/07/1994 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 10/12/1994 Hiệu lực 01/07/1994 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1025/QĐ-UB › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3: Các Ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Nông Lâm Thủy, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND huyện Lạc Dương. Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/07/1994. Các quyết định trước đây của tỉnh, UBND Lạc Dương, các ngành có nội dung trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP - ĐẤT LÂM NGHIỆP:

1. Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:

ĐVT: đ/m2

Hạng đất Giá tối thiểu Giá tối đa
Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 - - 370 180 - - - 6.500 3.150 -

2. Đất trồng cây lâu năm:

ĐVT: đ/m2

Hạng đất Giá tối thiểu Giá tối đa
Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 - - - - 35 - - - - 610

3. Đất lâm nghiệp:

ĐVT: đ/m2

Hạng đất Giá tối thiểu Giá tối đa
Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 400 340 245 125 35 7.000 5.950 4.280 2.180 610

Diện tích và hạng đất nông nghiệp thực hiện theo Quyết định số: 768/QĐ-UB ngày 09/09/1994 của UBND tỉnh Lâm Đồng vè việc phê chuẩn hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp tại huyện Lạc Dương tỉnh Lâm Đồng.

II . ĐẤT DÂN CƯ NÔNG THÔN:

Áp dụng cho diện tích đất ở của dân cư không thuộc mục III, ghi dưới đây.

Đất dân cư các thôn: Bon Đưng; Đăng Gia; Lan Biêng; Đăng gia rít B, C; Đan lèn; Đồng tâm; Hợp thành; Bnơ A, B; nằm cách trục đường Đan Kia từ Phước Thành đi núi Bà trong phạm vi 300m (tính từ chỉ giới được phép xây dựng): 15.000đ/m2.

Đất dân cư thuộc các khu vực còn lại, giá đất tính theo đất dân cư nông thôn hạng 3 trở xuống:

ĐVT: đ/m2

Hạng đất Giá tối thiểu Giá tối đa
Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 740 560 360 100 13.000 9.800 6.300 1.740

III. ĐẤT VEN ĐƯỜNG GIAO THÔNG:

Đất có mặt tiền nằm dọc hai bên đường giao thông từ Đà Lạt đi núi Bà (tính từ chỉ giới được phép xây dựng):

Từ cầu Phước Thành đến cổng UBND huyện: 32.000đ/m2.

Từ cổng UBND huyện đến ngã 3 vào nhà thờ Lang Biêng: 100.000đ/m2.

Từ ngã 3 vào nhà thờ LangBiêng đến chân núi Bà: 65.000đ/m2.

Từ ngã 4 xã Lát vào sâu 70m trên đường đi Đan Lèn: 100.000đ/m2.

Từ ngã 4 xã Lát vào sâu 150m trên đường đi về phía Đan Kia: 100.000đ/m2.

IV. ĐẤT ĐÔ THỊ:

Do huyện Lạc Dương chưa có Thị trấn, khu vực trung tâm huyện nằm ở địa phận của xã Lát trên trục đường Đan Kia Đà Lạt đi núi Bà và các đường huyện đi Đạ Sa, Hồ Đan Kia, Đầm Ròn đều là đường giao thông mới hình thành, dân cư thưa thớt... Nên giá đất dân cư được xác định bao gồm 2 loại: Đất dân cư nông thôn và đất ven đường giao thông; nói ở mục II, III trên./.