vanban.org

Điều 3: Các Ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Nông Lâm Thủy, Cục trưởng Cục Thuế. Chủ tịch UBND huyện Đạ Tẻh. Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 1023/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/07/1994 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 10/12/1994 Hiệu lực 01/07/1994 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1023/QĐ-UB › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3: Các Ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Nông Lâm Thủy, Cục trưởng Cục Thuế. Chủ tịch UBND huyện Đạ Tẻh. Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/07/1994. Các Quyết định trước đây của tỉnh, UBND Đạ Tẻh, các ngành có nội dung trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP - ĐẤT LÂM NGHIỆP:

1. Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:

ĐVT: đ/m2

Hạng đất Giá tối thiểu Giá tối đa
Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 - - 280 180 50 - - 4.900 3.150 870

2. Đất trồng cây lâu năm:

ĐVT: đ/m2

Hạng đất Giá tối thiểu Giá tối đa
Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 - - - - 35 - - - - 610

3. Đất lâm nghiệp:

ĐVT: đ/m2

Hạng đất Giá tối thiểu Giá tối đa
Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 400 340 245 125 35 7.000 5.950 4.280 2.180 610

Diện tích và hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo Quyết định số: 844/QĐ-UB ngày 29/09/1994 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc phê chuẩn diện tích và hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp tại huyện Đạ Tẻh.

II . ĐẤT DÂN CƯ NÔNG THÔN:

Áp dụng cho diện tích đất ở của dân cư không thuộc mục III, IV ghi dưới đây.

ĐVT: đ/m2

Hạng đất Giá tối thiểu Giá tối đa
Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 - - 560 360 100 - - 9.800 6.300 1.740

III. ĐẤT VEN ĐÔ THỊ - VEN ĐƯỜNG GIAO THÔNG:

Đất dọc hai bên đường Tỉnh lộ 721 (trừ đoạn đi qua Thị trấn Đạ Tẻh ghi ở mục IV dưới dây): 12.000-30.000đ/m2

Đất dân cư trong Thị trấn Đạ Tẻh không thuộc mục IV ghi dưới đây: 12.000đ/m2

IV. ĐẤT ĐÔ THỊ:

  STT khu vực Loại đường phố Vị trí Đơn giá đ/m2
A ( B ) ( 1 ) (2) ( 3 )
01 Đường 3 tháng 2: + Đoạn từ cầu Đạ Tẻh đến bến xe 1   3   120.000
  + Đoạn từ bến xe đến ngã tư với đường 30/4   2 250.000
  + Đoạn từ ngã 3 đường 30/4 đến Trụ sở Công an   4 60.000
02 Đường vòng quanh chợ Đạ Tẻh 1 2 250.000
03 Đường Quang Trung:      
  + Đoạn từ ngã 4 đường 2/3 đến lối vào khu phố 2 1 2 250.000
  + Đoạn vào khu phố 2 đến XN xây dựng 1 2 200.000
  + Đoạn từ XN xây dựng đến Trường Tiểu học Quang Trung ( đường đất ) 2 3 40.000
04 Đường Phạm Ngọc Thạch: 2    
  + Đoạn từ XN xây dựng đến cổng vào Bệnh viện   2 120.000
  + Đoạn từ cổng Bệnh viện đến ngã 3 đường 30/4   2 88.000
05 Đường 30/4      
  + Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến ngã 4 Ngân hàng 1 3 130.000
  + Đoạn từ ngã tư Ngân hàng đến lối vào khu phố 1 1 2 200.000
  + Đoạn từ lối vào Khu phố 1 đến đường 26/3 1 3 120.000
  + Đoạn từ đường 26/3 đến cuối đường nhựa 2 2 88.000
06 Đường 725 ( đoạn từ cuối đường nhựa 30/4 đến ngã 3 đi Hoài Nhơn ) 2 3 40.000
07 Đường Nguyễn Đình Chiểu:      
  + Đoạn từ 3/2 đến lối rẽ vào khu phố 1 2 3 60.000
  + Đoạn từ lối rẽ vào khu phố 1 đến Trụ sở Tòa án 2 3 40.000
08 Đường từ XN Xây dựng đến trạm biến thế 2 3 40.000
09 Các đường phố còn lại và đường nhỏ trong Thị Trấn Đạ tẻh:      
  + Khu phố 1, 2, 5     35.000
  + Khu phố 3, 4a, 4b, 6a     25.000
  + Khu phố 6b, 7a, 7b, 8a,8b,9,10     16.000