Điều 3: Các Ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Nông Lâm Thủy, Cục trưởng Cục Thuế. Chủ tịch UBND huyện Đạ Tẻh. Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/07/1994. Các Quyết định trước đây của tỉnh, UBND Đạ Tẻh, các ngành có nội dung trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP - ĐẤT LÂM NGHIỆP:
1. Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
ĐVT: đ/m2
| Hạng đất | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 | - - 280 180 50 | - - 4.900 3.150 870 |
2. Đất trồng cây lâu năm:
ĐVT: đ/m2
| Hạng đất | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 | - - - - 35 | - - - - 610 |
3. Đất lâm nghiệp:
ĐVT: đ/m2
| Hạng đất | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 | 400 340 245 125 35 | 7.000 5.950 4.280 2.180 610 |
Diện tích và hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo Quyết định số: 844/QĐ-UB ngày 29/09/1994 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc phê chuẩn diện tích và hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp tại huyện Đạ Tẻh.
II . ĐẤT DÂN CƯ NÔNG THÔN:
Áp dụng cho diện tích đất ở của dân cư không thuộc mục III, IV ghi dưới đây.
ĐVT: đ/m2
| Hạng đất | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 | - - 560 360 100 | - - 9.800 6.300 1.740 |
III. ĐẤT VEN ĐÔ THỊ - VEN ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
Đất dọc hai bên đường Tỉnh lộ 721 (trừ đoạn đi qua Thị trấn Đạ Tẻh ghi ở mục IV dưới dây): 12.000-30.000đ/m2
Đất dân cư trong Thị trấn Đạ Tẻh không thuộc mục IV ghi dưới đây: 12.000đ/m2
IV. ĐẤT ĐÔ THỊ:
| STT | khu vực | Loại đường phố | Vị trí | Đơn giá đ/m2 |
| A | ( B ) | ( 1 ) | (2) | ( 3 ) |
| 01 | Đường 3 tháng 2: + Đoạn từ cầu Đạ Tẻh đến bến xe | 1 | 3 | 120.000 |
| + Đoạn từ bến xe đến ngã tư với đường 30/4 | 2 | 250.000 | ||
| + Đoạn từ ngã 3 đường 30/4 đến Trụ sở Công an | 4 | 60.000 | ||
| 02 | Đường vòng quanh chợ Đạ Tẻh | 1 | 2 | 250.000 |
| 03 | Đường Quang Trung: | |||
| + Đoạn từ ngã 4 đường 2/3 đến lối vào khu phố 2 | 1 | 2 | 250.000 | |
| + Đoạn vào khu phố 2 đến XN xây dựng | 1 | 2 | 200.000 | |
| + Đoạn từ XN xây dựng đến Trường Tiểu học Quang Trung ( đường đất ) | 2 | 3 | 40.000 | |
| 04 | Đường Phạm Ngọc Thạch: | 2 | ||
| + Đoạn từ XN xây dựng đến cổng vào Bệnh viện | 2 | 120.000 | ||
| + Đoạn từ cổng Bệnh viện đến ngã 3 đường 30/4 | 2 | 88.000 | ||
| 05 | Đường 30/4 | |||
| + Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến ngã 4 Ngân hàng | 1 | 3 | 130.000 | |
| + Đoạn từ ngã tư Ngân hàng đến lối vào khu phố 1 | 1 | 2 | 200.000 | |
| + Đoạn từ lối vào Khu phố 1 đến đường 26/3 | 1 | 3 | 120.000 | |
| + Đoạn từ đường 26/3 đến cuối đường nhựa | 2 | 2 | 88.000 | |
| 06 | Đường 725 ( đoạn từ cuối đường nhựa 30/4 đến ngã 3 đi Hoài Nhơn ) | 2 | 3 | 40.000 |
| 07 | Đường Nguyễn Đình Chiểu: | |||
| + Đoạn từ 3/2 đến lối rẽ vào khu phố 1 | 2 | 3 | 60.000 | |
| + Đoạn từ lối rẽ vào khu phố 1 đến Trụ sở Tòa án | 2 | 3 | 40.000 | |
| 08 | Đường từ XN Xây dựng đến trạm biến thế | 2 | 3 | 40.000 |
| 09 | Các đường phố còn lại và đường nhỏ trong Thị Trấn Đạ tẻh: | |||
| + Khu phố 1, 2, 5 | 35.000 | |||
| + Khu phố 3, 4a, 4b, 6a | 25.000 | |||
| + Khu phố 6b, 7a, 7b, 8a,8b,9,10 | 16.000 |