Điều 8. Các đồng chí Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Giám quản Tổng cục Hải quan và Giám đốc Hải quan các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này.
| Nguyễn Tài (Đã ký) |
Phụ lục:
DANH MỤC VÀ TIÊU CHUẨN
HÀNH LÝ ĐƯỢC PHÉP XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo quyết định số 102-TCHQ/CGQ ngày 24-1-1986 của Tổng cục Hải quan)
| Số TT | Danh mục các vật dụng được coi là hành lý | Tiêu chuẩn và định lượng hành lý của một người được mang theo khu xuất cảnh | |||
| mang theo khi xuất cảnh | Đi công tác, học tập, lao động | Đi tham quan | |||
| Dài hạn (từ 1 năm trở lên) | Ngắn hạn (dưới một năm) | du lịch, điều dưỡng nghỉ mát | |||
| I. Đồ dùng cá nhân | |||||
| 1 | Các loại quần áo đã dùng (kể cả áo ấm, áo len) | Không hạn chế số lượng | Không hạn chế số lượng | Không hạn chế số lượng | |
| 2 | Các loại quần áo chưa dùng | ||||
| - áo len (nếu chưa có ở điểm 1) | 3 cái | 2 cái | 1 cái | ||
| - Quần áo may bằng vải bò đúng với kích thước cho người có hành lý | 2 bộ | 1 bộ | 1 bộ | ||
| - Quần áo lót | 6 bộ | 4 bộ | 2 bộ | ||
| 3 | - Mũ các loại | 2 cái | 2 cái | 2 cái | |
| 4 | - Găng tay | 2 đôi | 2 đôi | 2 đôi | |
| 5 | - Tất chân các loại | 5 đôi | 3 đôi | 2 đôi | |
| 6 | - Khăn quàng mùa rét | 2 cái | 2 cái | 2 cái | |
| 7 | - Khăn tắm và khăn mặt | 4 cái | 4 cái | 2 cái | |
| 8 | - Khăn mùi xoa | 12 chiếc | 12 chiếc | 6 chiếc | |
| 9 | - Dép | 2 đôi | 2 đôi | 1 đôi | |
| 10 | - Giầy | 3 đôi | 3 đôi | 1 đôi | |
| 11 | - Guốc | 3 đôi | 2 đôi | 1 đôi | |
| 12 | - Kính đeo mắt | 1 kính râm 1 kính cận 1 kính viễn | 1 kính râm 1 kính cận 1 kính viễn | 1 kính râm 1 kính cận 1 kính viễn | |
| 13 | - Bút máy | 2 cái | 2 cái | 2 cái | |
| 14 | - Đồng hồ đeo tay hoặc đồng hồ bỏ túi | 1 cái | 1 cái | 1 cái | |
| 15 | - Đồng hồ để bàn | 1 cái | 1 cái | 1 cái | |
| 16 | - Máy ảnh | 1 cái | 1 cái | 1 cái | |
| 17 | - Các loại đồ dùng như: bát đĩa, muôi, thìa để ăn uống làm bằng sứ, sắt,nhôm ấm chén làm bằng thuỷ tinh đũa ăn cơm làm bằng sừng và ngà voi | 1 bộ ấm chén, 3đôi đũa, các thứ khác không quá 6 cái | 1 bộ ấm chén,3 đôi đũa, các thức khác không quá 6 cái | 1 bộ ấm chén, các thứ khác không quá 6 cái | |
| 18 | Các loại xà phòng | 2 kg | 2 kg | 1 kg | |
| 19 | Màn | 1 chiếc | 1 chiếc | 1 chiếc | |
| 20 | Chăn | 2 chiếc | 2 chiếc | 1 chiếc | |
| II. Tư trang bằng vàng, bạc, đá quý | |||||
| Theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và phải có giấy phép của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | Theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và phải có giấy phép của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | Theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và phải có giấy phép của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | |||
| III. Thuốc chữa bệnh | |||||
| 1 | Thuốc chữa bệnh thông thường | 200 gam | 200 gam | 200 gam | |
| 2 | Dầu xoa bóp | 2 lọ (dưới 10 ml/1lọ) và 5 hộp dầu cao | 2 lọ (dưới 10 ml/1lọ) và 5 hộp dầu cao | 2 lọ (dưới 10 ml/1lọ) và 5 hộp dầu cao | |
| 3 | Các thứ khác | Phải có giấy của bác sĩ 10 ngày trước ngày xuất cảnh và đúng theo định lượng do bác sĩ quy định | |||
| IV. Các loại thực phẩm | |||||
| 1 | Thuốc lá | 20 bao (mỗi bao 20 điếu) hoặc 500 gam thuốc lá rời kèm theo một số giấy để cuộn | 20 bao (mỗi bao 20 điếu) hoặc 500 gam thuốc lá rời kèm theo một số giấy để cuộn | 20 bao (mỗi bao 20 điếu) hoặc 500 gam thuốc lá rời kèm theo một số giấy để cuộn | |
| 2 | Cà phê | Không quá 500 gam | Không quá 500 gam | Không quá 500 gam | |
| 3 | Chè khô | Không quá 1kilôgam | Không quá 1kilôgam | Không quá 1kilôgam | |
| 4 | Nấm hương, mộc nhĩ | Không quá 500 gam (với điều kiện nước sở tại cho nhập) | Không quá 500 gam (với điều kiện nước sở tại cho nhập) | Không quá 500 gam (với điều kiện nước sở tại cho nhập) | |
| 5 | Các loại lương thực, thực phẩm như đường kính, gạo, miến sợi, bánh đa, đỗ, tôm cá đã sấy khô, bánh kẹo... | Số lượng đủ dùng trong thời gian đi đường (với điều kiện nước sở tại | Số lượng đủ dùng trong thời gian đi đường (với điều kiện nước sở tại | Số lượng đủ dùng trong thời gian đi đường (với điều kiện nước sở tại | |
TỔNG CỤC TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Tài