vanban.org

Điều 4. Khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà ở do các cá nhân đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở để các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê — Quyết định 102/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 31/05/2026 Hiệu lực 31/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 102/2026/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà ở do các cá nhân đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở để các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê

1. Khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn

Đơn vị tính: đồng/m2/tháng

STT Loại nhà ở Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
I Nhà ở riêng lẻ    
1 Nhà 1 tầng 26.165 45.070
2 Nhà từ 2 đến 3 tầng 39.198 67.520
3 Nhà từ 4 đến 5 tầng, không có tầng hầm 39.778 68.530
4 Nhà từ 4 đến 5 tầng, có tầng hầm 43.147 74.311
II Nhà chung cư    
1 Chung cư: số tầng ≤ 5 không có tầng hầm 54.651 94.139
2 Chung cư: số tầng ≤ 5 có tầng hầm 63.888 110.051
3 Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 68.966 118.832
4 Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 có tầng hầm 73.759 127.092
5 Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm 71.073 122.453
6 Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 có tầng hầm 74.370 128.133
7 Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm 74.452 128.263
8 Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 có tầng hầm 76.579 131.928
9 Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm 82.961 142.950
10 Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 có tầng hầm 84.164 145.023
11 Chung cư: số tầng > 20 không có tầng hầm 89.648 154.456
12 Chung cư: số tầng >20 có tầng hầm 93.060 160.363

2. Khung giá thuê nhà ở do các cá nhân đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở để các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê

Đơn vị tính: đồng/m2 /tháng

STT Loại nhà ở Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
I Nhà ở riêng lẻ    
1 Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn 18.411 31.702
2 Nhà 1 tầng, kết cấu khung chịu lực, mái bê tông cốt thép 24.493 42.173
3 Nhà từ 2 đến 3 tầng 36.694 63.180
4 Nhà từ 4 đến 5 tầng, không có tầng hầm 37.236 64.124
5 Nhà từ 4 đến 5 tầng, có tầng hầm 40.391 69.536
II Nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ    
1 Nhà có số tầng ≤ 5 không có tầng hầm 51.159 88.088
2 Nhà có số tầng ≤ 5 có tầng hầm 59.806 102.977
3 Nhà có số tầng > 5 không có tầng hầm 64.556 111.191
4 Nhà có số tầng > 5 có tầng hầm 69.043 118.919

3. Khung giá thuê tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 5% và chưa bao gồm: Giá dịch vụ quản lý vận hành; chi phí mua bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người sử dụng nhà ở.