Điều 1. Phê duyệt giá tiêu thụ nước sạch bình quân và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:
1. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt bình quân của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn là 7.100 đồng/m3.
2. Biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn như sau:
Đơn vị tính giá nước tiêu thụ nước sạch: đồng/m3
| Mức sử dụng trong 1 tháng | Ký hiệu | Sử dụng nguồn nước thô từ kênh, hồ, đập,… | Sử dụng nguồn nước thô từ nguồn nước ngầm, nước tự chảy | ||
| Đối tượng huyện, xã miền núi, đặc biệt khó khăn, bãi ngang; hộ nghèo, gia đình chính sách | Các đối tượng khác | Đối tượng huyện, xã miền núi, đặc biệt khó khăn, bãi ngang; hộ nghèo, gia đình chính sách | Các đối tượng khác | ||
| Từ 1 - 5m3 | SH1 | 4.000 | 5.700 | 3.100 | 4.800 |
| Trên 5 - 10m3 | 5.700 | 4.800 | |||
| Trên 10m3 | SH2 | 7.100 | 7.100 | 6.200 | 6.200 |
3. Đối tượng ưu tiên: đối tượng thuộc huyện, xã miền núi, đặc biệt khó khăn, bãi ngang được phê duyệt theo quy định hiện hành; hộ nghèo (có sổ) và đối tượng chính sách như: Mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang, gia đình liệt sĩ đang hưởng tuất, thương binh loại 1 và loại 2.
- Ưu tiên giá tiêu thụ nước sạch sử dụng phần khối lượng 05m3 đầu tiên là 4.000 đồng/m3 đối với nước sạch sử dụng nguồn nước thô từ kênh, hồ, đập, …; đối với nước sạch sử dụng nguồn nước thô từ nước ngầm, nước tự chảy là 3.100 đồng/m3;
- Giá tiêu thụ nước sạch sử dụng phần khối lượng lớn hơn 05 m3: tính như giá sinh hoạt hộ dân cư.