vanban.org

Điều 1. Phê duyệt giá tiêu thụ nước sạch bình quân và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau: — Quyết định 102/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/02/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/02/2017
Ninh Thuận Ban hành 17/12/2014 Hiệu lực 27/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 102/2014/QĐ-UBND Phê duyệt phương án giá nước sạch và ban hành biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 102/2014/QĐ-UBND
05/02/201707/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 27/12/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 46/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 46/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 102/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt giá tiêu thụ nước sạch bình quân và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:

1. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt bình quân của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn là 7.100 đồng/m3.

2. Biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn như sau:

Đơn vị tính giá nước tiêu thụ nước sạch: đồng/m3

Mức sử dụng trong 1 tháng Ký hiệu Sử dụng nguồn nước thô từ kênh, hồ, đập,… Sử dụng nguồn nước thô từ nguồn nước ngầm, nước tự chảy
Đối tượng huyện, xã miền núi, đặc biệt khó khăn,  bãi ngang; hộ nghèo, gia đình chính sách Các đối tượng khác Đối tượng huyện, xã miền núi, đặc biệt khó khăn, bãi ngang; hộ nghèo, gia đình chính sách Các đối tượng khác
Từ 1 - 5m3 SH1 4.000 5.700 3.100 4.800
Trên 5 - 10m3 5.700 4.800
Trên 10m3 SH2 7.100 7.100 6.200 6.200

3. Đối tượng ưu tiên: đối tượng thuộc huyện, xã miền núi, đặc biệt khó khăn, bãi ngang được phê duyệt theo quy định hiện hành; hộ nghèo (có sổ) và đối tượng chính sách như: Mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang, gia đình liệt sĩ đang hưởng tuất, thương binh loại 1 và loại 2.

- Ưu tiên giá tiêu thụ nước sạch sử dụng phần khối lượng 05m3 đầu tiên là 4.000 đồng/m3 đối với nước sạch sử dụng nguồn nước thô từ kênh, hồ, đập, …; đối với nước sạch sử dụng nguồn nước thô từ nước ngầm, nước tự chảy là 3.100 đồng/m3;

- Giá tiêu thụ nước sạch sử dụng phần khối lượng lớn hơn 05 m3: tính như giá sinh hoạt hộ dân cư.