Điều 1. Quy định mức thu phí đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng các loại phương tiện thuỷ, bộ ra, vào cảng cá, bến cá, vận chuyển, bốc dỡ các loại hàng hoá thông qua cảng cá, bến cá; sử dụng mặt bằng để kinh doanh hoặc đầu tư xây dựng cơ sở dịch vụ hậu cần nghề cá trong khuôn viên cảng cá, bến cá như sau:
1. Mức thu:
| TT | ĐỐI TƯỢNG NỘP PHÍ | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | Ghi chú | |
| A | Tàu, thuyền đánh cá | - Lần ra, vào không quá 24h - Chưa tính phí hàng hoá. | |||
| 1 | Thuyền chèo thủ công | Lần cập | 2.000 | ||
| 2 | Tàu có tổng công suất máy đẩy từ 6 đến 12 CV | 5.000 | |||
| 3 | Tàu có tổng công suất máy đẩy từ 13 đến 30 CV | 10.000 | |||
| 4 | Tàu có tổng công suất máy đẩy từ 31 đến 90 CV | 20.000 | |||
| 5 | Tàu có tổng công suất máy đẩy từ 91 đến 200 CV | 30.000 | |||
| 6 | Tàu có tổng công suất máy đẩy trên 200 CV | 50.000 | |||
| B | Tàu, thuyền đậu trong vùng nước cảng, bến (Không cập cảng để bốc dỡ hàng hoá) | Lần đậu trong vùng nước cảng, bến | Thu bằng 1/2 mức phí mục A | Lần vàoL, ra không quá 24 giờ | |
| C | Tàu thuyền vận tải | - Lần ra, vào không quá 24 giờ. - Chưa tính phí hàng hoá. | |||
| 1 | Tàu có trọng tải dưới 5 tấn | Lần cập | 10.000 | ||
| 2 | Tàu có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn | 20.000 | |||
| 3 | Tàu có trọng tải từ trên 10 tấn đến 100 tấn | 50.000 | |||
| 4 | Tàu có trọng tải trên 100 tấn | 80.000 | |||
| D | Các loại tàu khác | Lần cập | Thu bằng mức phí mục A | Lần vào, ra không quá 24 giờ. | |
| E | Phương tiện bộ vào cảng, bến để kinh doanh, vận chuyển, làm việc | - Lần ra, vào không quá 24 giờ. - Chưa tính phí hàng hoá. | |||
| 1 | Xe đạp chở hàng | Lần vào, ra | 500 | ||
| 2 | Xe máy, xích lô, xe ba gác | 1.000 | |||
| 3 | Phương tiện trọng tải dưới 1 tấn (xe lam, công nông, xe có động vật kéo…) | 5.000 | |||
| 4 | Phương tiện trọng tải từ 1 tấn đến dưới 2, 5 tấn | 10.000 | |||
| 5 | Phương tiện trọng tải từ 2, 5 tấn đến 5 tấn | 15.000 | |||
| 6 | Phương tiện trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn | 20.000 | |||
| 7 | Phương tiện trọng tải trên 10 tấn | 25.000 | |||
| 8 | Xe ôtô dưới 12 chỗ ngồi | 10.000 | |||
| 9 | Xe ôtô 12 chỗ ngồi trở lên | 20.000 | |||
| 10 | Xe chuyên dụng khác (xe cẩu, lu, …) | 25.000 | |||
| G | Phí trông giữ xe máy, xe đạp, xe ô tô trong cảng cá, bến cá | Thực hiện theo quy định hiện hành của UBND tỉnh nghệ An (Hiện nay là Quyết định số 89/2006/QĐ-UBND ngày 13/9/2006 của UBND tỉnh) | |||
| H 1 2 | Phí hàng hoá qua cảng, bến Nước ngọt (vận chuyển bằng đường ống hoặc phương tiện khác) Đá lạnh | m3 tấn | 2.000 4.000 | - Chưa tính phí phương tiện vận tải | |
| 3 4 5 | Thuỷ, hải sản, động vật sống; xăng, dầu (vận chuyển bằng đường ống hoặc phương tiện khác). Hàng hoá là container Hàng hoá khác | tấn container tấn | 10.000 35.000 4.000 | ||
| I | Phương tiện vận tải thuê giao, nhận hàng trong cùng 1 cảng, bến | tấn | Bằng 1/2 phí mục H | Theo khối lượng hàng | |
| K | Phí sử dụng mặt bằng, bến bãi. | ||||
| 1 | Mặt bằng không có mái che | ||||
| - Dưới 1 tháng | m2/ngày | 400 | |||
| - Từ 1 tháng đến dưới 12 tháng | m2/tháng | 4.000 | |||
| - Từ 12 tháng trở lên | m2 /năm | 20.000 | |||
| 2 | Mặt bằng có mái che | 600 6.000 | |||
| - Dưới 1 tháng | m2/ngày | ||||
| - Từ 1 tháng đến dưới 12 tháng | m2/tháng | ||||
| - Từ 12 tháng trở lên | m2/năm | 40.000 | |||
| L | Phí vệ sinh, phí bảo vệ môi trường | Thực hiện theo các quy định hiện hành của nhà nước và của tỉnh Nghệ An (hiện nay là Quyết định số 137/2004/QĐ-UB ngày 30/12/2004 của UBND tỉnh) | |||
2. Các đối tượng nộp phí phương tiện, hàng hoá qua cảng cá, bến cá nếu có hợp đồng nộp theo tháng, theo quý, theo năm thì được giảm 1/3 so với mức thu tối đa của từng loại phí.