vanban.org

Điều 8. Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Thương mại - Du lịch, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng Sở, Ban, Ngành có liên quan triển khai và hướng dẫn thực hiện Quy định này./. — Quyết định 102/2003/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 03/10/2003 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Thuận Ban hành 18/09/2003 Hiệu lực 03/10/2003 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 102/2003/QĐ-UB › Chương V › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Thương mại - Du lịch, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng Sở, Ban, Ngành có liên quan triển khai và hướng dẫn thực hiện Quy định này./.

BẢNG QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ CHỢ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 102/2003/QĐ-UB ngày 18/9/2003
của Ủy ban nhân dân Ninh Thuận)

STT NỘI DUNG THU   MỨC THU  
Chợ cấp 1 Chợ cấp 2 Chợ cấp 3
1 Thu sử dụng Kiốt      
a Loại I 500.000đ đến 800.000 đ/Kiốt/tháng 300.000đ - 500.000 đ/Kiốt/tháng  
b Loại II 350.000đ đến 500.000 đ/Kiốt/tháng 200.000đ - 350.000 đ/Kiốt/tháng  
c Loại III 200.000đ đến 350.000 đ/Kiốt/tháng

100.000đ đến 200.000đ/Kiốt/tháng

 
2 Thu sử dụng mặt bằng trong chợ: 30.000đ đến 50.000
đ/m2/tháng
20.000đ -40.000
đ/m2/tháng
7.000đ - 20.000
đ/m2/tháng
3 Khu vực ngoài chợ:      
a Kinh doanh có lô,
sạp cố định
30.000đ đến 50.000
đ/m2/tháng
20.000đ đến 40.000đ/m2/tháng 5.000đ đến 15.000đ/m2/tháng
b Kinh doanh không có lô, sạp cố định:      
  - Hàng công nghệ phẩm: 3.000đ đến 5.000
đ/ngày
2.000đ- 4.000
đ/ngày
1.000đ - 1.500
đ/ngày
  - Hàng hóa khác: 2.000đ đến 4.000
đ/ngày
1.000đ- 3.000
đ/ngày
500đ - 1.000
đ/ngày
4 Hàng hóa nhập chợ:      
a Hàng hóa công nghệ phẩm (giỏ, bao, thùng tương ứng 10kg) 1.500đ/giỏ, bao 500đ - 1.000
đ/giỏ, bao
 
b Hàng lương thực, thực phẩm khô (tương ứng 25kg) 1.500đ/giỏ, bao 500đ - 1.000
đ/giỏ, bao
 
c Hàng rau quả, thực phẩm tươi sống (tương ứng 30kg) 1.500đ/giỏ, bao 500đ - 1.000
đ/giỏ, bao
 
d Chất đốt (tương đương 50kg) 1.500đ/bó 500đ - 1.000
đ/1 bó
 
đ Phương tiện vận chuyển hàng hóa 6.000đ/tấn 4.000đ - 5.000 đ/tấn