vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm mã số 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu quy định tại các Quyết định số 590 TC/QĐ/TCT ngày 15/8/1997; Quyết định số 786/1998/QĐ/BTC ngày 22/6/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau: — Quyết định 1010/1998/QĐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/1999 Sửa đổi, bổ sung: 1542/1998/QĐ-BTC · 05/11/1998
Bộ Tài chính Ban hành 10/08/1998 Hiệu lực 20/08/1998 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 28 năm
Quyết định số 1010/1998/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu · 1010/1998/QĐ-BTC
10/11/19981542/1998/QĐ-BTCChưa hợp nhất 20/08/1998Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1010/1998/QĐ-BTC › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm mã số 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu quy định tại các Quyết định số 590 TC/QĐ/TCT ngày 15/8/1997; Quyết định số 786/1998/QĐ/BTC ngày 22/6/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau:

Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất
1 2 3
2710 - Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum, trừ dạng thô; Các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó.
-- Xăng các loại:
2710. 00.11 --- Xăng dùng cho máy bay 10
2710. 00.19 --- Loại khác
---- Xăng trắng (xăng dùng để sản xuất sơn) 10
---- Loại khác 60
2710. 00.20 -- Diesel các loại 60
2710. 00.30 -- Madut 30
2710.00.40 -- Nhiên liệu dùng cho máy bay (CT1, ZA1...) 60
2710.00.50 -- Dầu hoả thông dụng 60
2710.00.60 -- Naphtha, Reformate và các chế phẩm khác để pha xăng 60
2710.00.70 -- Condensate và các chế phẩm tương tự 15
2710.00.90 -- Loại khác 10