vanban.org

Điều 4. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp — Quyết định 101/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 31/05/2026 Hiệu lực 31/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 101/2026/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

Đơn vị tính: đồng/m2/tháng

STT Loại nhà

Giá cho thuê

tối thiểu

Giá cho thuê

tối đa

1 Chung cư: số tầng ≤ 5 không có tầng hầm 51.159 88.088
2 Chung cư: số tầng ≤ 5 có tầng hầm 59.806 102.977
3 Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 64.556 111.191
4 Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 có tầng hầm 69.043 118.919
5 Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm 66.530 114.580
6 Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 có tầng hầm 69.616 119.894
7 Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm 69.694 120.018
8 Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 có tầng hầm 74.058 127.532

Khung giá cho thuê quy định tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (5%) và chưa bao gồm: giá dịch vụ quản lý vận hành; chi phí bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị nhà chung cư và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người sử dụng nhà ở.