Điều 4. Mức thu tiền nước dối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực.
| STT | Các mục đích dung nước | Đơn vị | Thu theo các biện pháp công trình | |
| Bơm điện | Tự chảy | |||
| 1 | Cấp nước dung công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp | Đồng/m3 | 500 | 250 |
| 2 | Cấp nước cho nhà máy nước phục vụ sinh hoạt, chăn nuôi | Đồng/m3 | 300 | 250 |
| 3 | Cấp nước tưới cho các loại cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và dược liệu | Đồng/m3 | 350 | 250 |
| 4 | Cấp nước để nuôi trồng thủy sản | Đồng/m3 Đồng/m2 mặt thoáng | 200 120 | 150 100 |
| 5 | -Nuôi trồng thủy sản trong long hồ chứa -Nuôi cá bè trong long hồ | % giá trị sản lượng | 7 8 | |
| 6 | Vận tải qua âu thuyền, cống của các công trình thủy lợi: - Thuyền, sà lan - Các loại bè | Đồng/tấn/lượt Đồng/m2/lượt | 2000 500 | |
| 7 | Sử dụng nước từ công trình thủy lợi để phát điện | % giá trị sản lượng điện TP | 8 | |
| 8 | Sử dụng công trình thủy lợi để kinh doanh du lịch, nghỉ mát, an dưỡng giải trí (kể cả kinh doanh sân gôn, casino, nhà hàng). | % tổng giá trị doanh thu | 10 | |