vanban.org

ĐIỀU 22: — Quyết định 101/2004/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/01/2007
Bình Phước Ban hành 27/10/2004 Hiệu lực 01/01/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 101/2004/QĐ-UB Về việc:” Ban hành Quy định về chính sách khuyến khích đầu tư cho các doanh nghiệp trong và ngoài nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước“ · 101/2004/QĐ-UB
01/01/2005Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 12/2002/QĐ-UB V/v Ban hành quy định về chính sách khuyến khích đầu tư bổ sung cho các doanh nghiệp trong và ngoài nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 12/2002/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 101/2004/QĐ-UB › Chương III › Điều 22
Đọc toàn văn

ĐIỀU 22:

Quy định thời gian giải quyết cônng việc kể từ khi đã nhận đủ hồ sơ hợp lệ:

TT Nội dung Thời gian Ghi chú
1 Tiếp nhận dự án, trình ra chủ trương 04 ngày

- Sở KH & ĐT, BQL các KCN: 02 ngày.

- VP UBND tỉnh: 02 ngày

2 Cấp Giấy chứng nhận ĐKKD 03 ngày  
3 Cấp phép đầu tư    
- Hồ sơ đăng ký cấp Giấy phép đầu tư 07 ngày Nếu dự án phải lấy ý kiến Bộ: cộng thêm 15 ngày.
- Hồ sơ thẩm định cấp Giấy phép đầu tư 20 ngày  
4 Đăng ký con dấu tại Công an tỉnh 05 ngày  
5 Đăng ký mã số thuế 05 ngày  
6 Đăng ký thủ tục XNK tại Cục Hải quan 07 ngày  
7 Sở Xây dựng giải quyết các thủ tục    
- Cấp chứng chỉ quy họach các dự án đầu tư 10 ngày Trong KCN: 03 ngày.
- Cấp phép xây dựng hoặc thẩm định TKKT công trình xây dựng 10 ngày Miễn GP xây dựng, chủ đầu tư tự thẩm định.
- Hoàn công, nghiệm thu công trình hoàn thành. Cấp giấy chứng nhận công trình 10 ngày Trong KCN: 03 ngày.
8 Sở thưong mại & Du lịch giải quyết thủ tục đăng ký kế hoạch XNK máy móc, NVL… 03 ngày Trong KCN: BQL các KCN giải quyết.
9 Giấy chứng nhận đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, thẩm định báo cáo ĐTM. 07 ngày  
- Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) 40 ngày