ĐIỀU 22:
Quy định thời gian giải quyết cônng việc kể từ khi đã nhận đủ hồ sơ hợp lệ:
| TT | Nội dung | Thời gian | Ghi chú |
| 1 | Tiếp nhận dự án, trình ra chủ trương | 04 ngày | - Sở KH & ĐT, BQL các KCN: 02 ngày. - VP UBND tỉnh: 02 ngày |
| 2 | Cấp Giấy chứng nhận ĐKKD | 03 ngày | |
| 3 | Cấp phép đầu tư | ||
| - | Hồ sơ đăng ký cấp Giấy phép đầu tư | 07 ngày | Nếu dự án phải lấy ý kiến Bộ: cộng thêm 15 ngày. |
| - | Hồ sơ thẩm định cấp Giấy phép đầu tư | 20 ngày | |
| 4 | Đăng ký con dấu tại Công an tỉnh | 05 ngày | |
| 5 | Đăng ký mã số thuế | 05 ngày | |
| 6 | Đăng ký thủ tục XNK tại Cục Hải quan | 07 ngày | |
| 7 | Sở Xây dựng giải quyết các thủ tục | ||
| - | Cấp chứng chỉ quy họach các dự án đầu tư | 10 ngày | Trong KCN: 03 ngày. |
| - | Cấp phép xây dựng hoặc thẩm định TKKT công trình xây dựng | 10 ngày | Miễn GP xây dựng, chủ đầu tư tự thẩm định. |
| - | Hoàn công, nghiệm thu công trình hoàn thành. Cấp giấy chứng nhận công trình | 10 ngày | Trong KCN: 03 ngày. |
| 8 | Sở thưong mại & Du lịch giải quyết thủ tục đăng ký kế hoạch XNK máy móc, NVL… | 03 ngày | Trong KCN: BQL các KCN giải quyết. |
| 9 | Giấy chứng nhận đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, thẩm định báo cáo ĐTM. | 07 ngày | |
| - | Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) | 40 ngày |